|
Genoa
Osmajic M.( 19’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 01:45 ngày 05/09/2026 |
Como
Diao A.( 78’)
Nico Paz( 40’)
Diao A.( 30’)
Baturina M.( 25’)
|
Nhận định Genoa vs Como, 01h45 ngày 05/09
| 05.09.2026 | VĐQG Italia | Genoa | 1 - 4 | Como |
| 26.04.2026 | VĐQG Italia | Genoa | 0 - 2 | Como |
| 16.09.2025 | VĐQG Italia | Como | 1 - 1 | Genoa |
| 27.04.2025 | VĐQG Italia | Como | 1 - 0 | Genoa |
| 08.11.2024 | VĐQG Italia | Genoa | 1 - 1 | Como |
| 10.04.2023 | Hạng 2 Italia | Como | 2 - 2 | Genoa |
| 13.11.2022 | Hạng 2 Italia | Genoa | 1 - 1 | Como |
Số liệu thống kê về Genoa gặp Como phong độ
Genoa
Como
Tỷ lệ trận Genoa vs Como
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 1.00*3/4 : 0*0.89 | -0.96*2 1/2*0.85 |
| Hiệp 1 | -0.99*1/4 : 0*0.88 | 1.00*1*0.88 |
Thắng: 5.90 - Hòa: 3.60 - Thua: 1.68
Nhận định kèo Genoa gặp Como chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Genoa chưa thắng trận nào , hòa 57%, thua 42%, trận gần nhất vào ngày 05/09/2026 kết thúc với tỷ số Genoa 1 - 4 Como.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Genoa họ thắng 1 hòa 1 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Como thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.82*3/4 : 0*-0.93
Genoa đang chơi KHÔNG TỐT (thua 4/5 trận gần đây). Mặt khác, COMO thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : COMO
Tài xỉu: 0.81*2 1/4*-0.93
4/5 trận gần đây của GEN có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Genoa đấu với Como
| 90+1' | Messias J. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 31) |
| 90+1' | Phạt góc thứ 9 |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-4 |
| 86' | Tình huống việt vị thứ 7 |
| 84' | Vitinha sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 30) |
| 84' | Thay người bên phía Como: Liberali M. vào sân thay Diao A. |
| 83' | Ricci S. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 29) |
| 81' | Tình huống việt vị thứ 6 |
| 81' | Thay người bên phía Genoa: Meichtry F. vào sân thay A.Marcandalli |
| 80' | Thay người bên phía Como: Milla L. vào sân thay Nico Paz |
| 80' | Thay người bên phía Como: Ricci S. vào sân thay Da Cunha L. |
| 78' | Diao A. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 28) |
| 78' |
|
| 75' | Thay người bên phía Genoa: Amorim vào sân thay Sow D. |
| 75' | Phạt góc thứ 8 |
| 74' | Messias J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 69' | Jacobo Ramon Naveros đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 26) |
| 69' | Phạt góc thứ 7 |
| 68' | Nico Paz sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 25) |
| 67' | Thay người bên phía Genoa: Ehizibue K. vào sân thay Colombo L. |
| 66' | Thay người bên phía Como: Kean M. vào sân thay Douvikas A. |
| 66' | Thay người bên phía Genoa: Messias J. vào sân thay Baldanzi T. |
| 66' | Thay người bên phía Como: Caqueret M. vào sân thay Baturina M. |
| 65' | Douvikas A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 62' |
|
| 61' | Osmajic M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 60' |
|
| 57' | Ellertsson M. E. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 57' | Phạt góc thứ 6 |
| 56' | Phạt góc thứ 5 |
| 52' | Da Cunha L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 21) |
| 51' | Vasquez J. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 50' | Baldanzi T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 50' | Phạt góc thứ 4 |
| 46' | Thay người bên phía Genoa: Vitinha vào sân thay Sabelli S. |
| 45' | Baldanzi T. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 44' | Douvikas A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 44' | Phạt góc thứ 3 |
| 43' | Perrone M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16) |
| 42' | Tình huống việt vị thứ 5 |
| 40' | Nico Paz sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 15) |
| 40' |
|
| 38' | Diao A. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 37' | Tình huống việt vị thứ 4 |
| 36' |
|
| 35' | Phạt góc thứ 2 |
| 33' | Couto Y. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 30' | Diao A. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 12) |
| 30' |
|
| 25' | Baturina M. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 11) |
| 25' |
|
| 24' | Baldanzi T. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 24' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 22' | Gomez V. A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 19' | Osmajic M. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 8) |
| 19' |
|
| 18' | Da Cunha L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 17' | Nico Paz sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 17' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 13' | Da Cunha L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 10' | Perrone M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 09' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 08' | Phạt góc thứ 1 |
| 07' | Couto Y. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 06' | Colombo L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 02' | Douvikas A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
Đội hình Genoa gặp Como
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Genoa
| 1 | Bijlow J. |
| 22 | Vasquez J. |
| 5 | Ostigard L. |
| 27 | A.Marcandalli |
| 77 | Ellertsson M. E. |
| 97 | Sow D. |
| 32 | Frendrup M. |
| 20 | Sabelli S. |
| 18 | Osmajic M. |
| 8 | Baldanzi T. |
| 29 | Colombo L. |
Đội dự bị
| 99 | F.Stolz |
| 2 | Mitaj M. |
| 3 | Ehizibue K. |
| 4 | Amorim |
| 9 | Vitinha |
| 10 | Messias J. |
| 11 | Meichtry F. |
| 25 | Traore H. J. |
| 34 | S.Otoa |
| 92 | El Shaarawy S. |
Đội hình chính Como
| Butez J. | 1 |
| Gomez V. A. | 3 |
| Chalobah T. | 99 |
| Jacobo Ramon Naveros | 4 |
| Couto Y. | 27 |
| Da Cunha L. | 7 |
| Perrone M. | 5 |
| Baturina M. | 20 |
| Nico Paz | 10 |
| Diao A. | 11 |
| Douvikas A. | 9 |
Đội dự bị
| Sanchez R. | 97 |
| Kempf M. O. | 2 |
| Milla L. | 6 |
| Caqueret M. | 8 |
| A.Dossena | 13 |
| Ricci S. | 14 |
| A.Lahdo | 15 |
| Kaiki | 16 |
| Rodriguez J. | 17 |
| Goldaniga E. | 18 |
| Smolcic I. | 28 |
| Liberali M. | 30 |
| W.Kambwala | 53 |
| Kean M. | 90 |
Thống kê sau trận Genoa vs Como
|
|
11 | Sút bóng | 20 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 9 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
6 | Việt vị | 2 |
|
|
|
38% | Cầm bóng | 62% |
|