|
FUS Rabat
Bakhkhach M.( 69’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 03:00 ngày 14/10/2026 |
Raja Casablanca
Bettaieb A.( 20’)
|
Nhận định FUS Rabat vs Raja Casablanca, 03h00 ngày 14/10
| 14.10.2026 | VĐQG Marốc | FUS Rabat | 1 - 1 | Raja Casablanca |
| 27.04.2026 | VĐQG Marốc | Raja Casablanca | 4 - 1 | FUS Rabat |
| 14.09.2025 | VĐQG Marốc | FUS Rabat | 0 - 2 | Raja Casablanca |
| 03.10.2024 | VĐQG Marốc | Raja Casablanca | 1 - 0 | FUS Rabat |
| 11.03.2024 | VĐQG Marốc | FUS Rabat | 0 - 1 | Raja Casablanca |
| 06.11.2023 | VĐQG Marốc | Raja Casablanca | 2 - 0 | FUS Rabat |
| 02.04.2018 | VĐQG Marốc | Raja Casablanca | 1 - 2 | FUS Rabat |
| 13.02.2016 | VĐQG Marốc | Raja Casablanca | 1 - 1 | FUS Rabat |
| 05.09.2015 | VĐQG Marốc | FUS Rabat | 2 - 0 | Raja Casablanca |
| 07.05.2015 | VĐQG Marốc | FUS Rabat | 2 - 2 | Raja Casablanca |
Số liệu thống kê về FUS Rabat gặp Raja Casablanca phong độ
FUS Rabat
Raja Casablanca
Tỷ lệ trận FUS Rabat vs Raja Casablanca
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.76*1/4 : 0*-0.93 | 0.97*1 3/4*0.85 |
Thắng: 3.00 - Hòa: 2.84 - Thua: 2.41
Nhận định kèo FUS Rabat gặp Raja Casablanca chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất FUS Rabat 20% thắng, hòa 30%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 14/10/2026 kết thúc với tỷ số FUS Rabat 1 - 1 Raja Casablanca.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của FUS Rabat họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Raja Casablanca thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: -0.92*0 : 0*0.75
RABAT đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, RAJA thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : RAJA
Tài xỉu: -0.99*1 3/4*0.81
3/5 trận gần đây của RABAT có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của RAJA cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp FUS Rabat đấu với Raja Casablanca
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-1 |
| 89' | Phạt góc thứ 5 |
| 85' | Thay người bên phía FUS Rabat: Bouhaddi H. vào sân thay Amine Souane |
| 79' | Thay người bên phía Raja Casablanca: El Idrissy M. vào sân thay Oyewusi M. |
| 79' | Thay người bên phía FUS Rabat: Moutaraji I. vào sân thay Bassinga D. |
| 70' | Thay người bên phía Raja Casablanca: Al Makaazi M. vào sân thay Farinha D. |
| 70' | Thay người bên phía Raja Casablanca: Laftah A. vào sân thay Bakiz Y. |
| 69' |
|
| 68' | Thay người bên phía FUS Rabat: Bakhkhach M. vào sân thay Naji I. |
| 61' | Thay người bên phía Raja Casablanca: Sharara Z. M. vào sân thay Zidani I. |
| 50' | Phạt góc thứ 4 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Raja Casablanca: Dahmani Y. vào sân thay Bettaieb A. |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 45' | Phạt góc thứ 3 |
| 28' | Phạt góc thứ 2 |
| 20' |
|
| 16' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình FUS Rabat gặp Raja Casablanca
-
(4-1-4-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính FUS Rabat
| 97 | Lakred A. |
| 21 | Anderson E. |
| 3 | El Msane A. |
| 31 | Fernando Data Chamboco |
| 2 | Karmoune F. |
| 6 | Naji I. |
| 14 | Amine Souane |
| 8 | Mahir A. |
| 5 | Serrhat A. |
| 9 | Lahtimi M. |
| 28 | Bassinga D. |
Đội dự bị
| 32 | Abdesalem Achnab |
| 42 | Bouhaddi H. |
| 11 | El Harrak A. |
| 7 | Faidi C. |
| 10 | Ferdaoussi H. |
| 18 | Moutaraji I. |
| 49 | Tazi S. |
| 17 | Bakhkhach M. |
Đội hình chính Raja Casablanca
| Mehdi Harrar | 1 |
| Knaidil E. | 3 |
| Marian Huja | 2 |
| Benoun B. | 13 |
| El Amloud A. | 17 |
| Bakiz Y. | 14 |
| Zidani I. | 8 |
| Barkok A. | 6 |
| Bettaieb A. | 21 |
| Oyewusi M. | 99 |
| Khalid Kbiri Alaoui | 12 |
Đội dự bị
| Arrassi B. | 5 |
| Al Makaazi M. | 23 |
| Sharara Z. M. | 27 |
| Dahmani Y. | 20 |
| Khafi I. | 9 |
| El Idrissy M. | 70 |
| Laftah A. | 88 |
Thống kê sau trận FUS Rabat vs Raja Casablanca
|
|
10 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
44% | Cầm bóng | 56% |
|