|
Fredericia
Simonsen E.( 44’)
A.Bøndergaard( Pen 15’)
Simonsen E.( 12’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 23:30 ngày 17/10/2026 |
Hobro I.K.
|
Nhận định Fredericia vs Hobro I.K., 23h30 ngày 17/10
| 17.10.2026 | Hạng 2 Đan Mạch | Fredericia | 3 - 0 | Hobro I.K. |
| 01.07.2025 | Giao Hữu CLB | Hobro I.K. | 1 - 2 | Fredericia |
| 27.10.2024 | Hạng 2 Đan Mạch | Hobro I.K. | 1 - 4 | Fredericia |
| 16.09.2024 | Hạng 2 Đan Mạch | Fredericia | 1 - 1 | Hobro I.K. |
| 02.06.2024 | Hạng 2 Đan Mạch | Fredericia | 0 - 1 | Hobro I.K. |
| 20.04.2024 | Hạng 2 Đan Mạch | Hobro I.K. | 1 - 2 | Fredericia |
| 25.02.2024 | Hạng 2 Đan Mạch | Hobro I.K. | 0 - 2 | Fredericia |
| 23.07.2023 | Hạng 2 Đan Mạch | Fredericia | 0 - 2 | Hobro I.K. |
| 05.05.2023 | Hạng 2 Đan Mạch | Fredericia | 2 - 2 | Hobro I.K. |
| 23.04.2023 | Hạng 2 Đan Mạch | Hobro I.K. | 0 - 1 | Fredericia |
Số liệu thống kê về Fredericia gặp Hobro I.K. phong độ
Fredericia
Hobro I.K.
Tỷ lệ trận Fredericia vs Hobro I.K.
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.82*0 : 1 1/4*-0.93 | 0.85*3*-0.99 |
| Hiệp 1 | 0.84*0 : 1/2*-0.96 | 0.86*1 1/4*1.00 |
Thắng: 1.37 - Hòa: 4.95 - Thua: 6.60
Nhận định kèo Fredericia gặp Hobro I.K. chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Fredericia 60% thắng, hòa 20%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 17/10/2026 kết thúc với tỷ số Fredericia 3 - 0 Hobro I.K..
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Fredericia họ thắng 2 hòa 3 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Hobro I.K. thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.88*0 : 1*-0.99
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên FRED khi thắng 10/29 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : FRED
Tài xỉu: 0.98*3*0.88
3/5 trận gần đây của HOB có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Fredericia đấu với Hobro I.K.
| 90+1' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-0 |
| 90' | Pyndt A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 34) |
| 89' | E.Hansborg-Sørensen sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 33) |
| 87' | Thay người bên phía Hobro I.K.: Onyebuchi Obasi vào sân thay Hauge R. |
| 86' | Thay người bên phía Fredericia: Egelund P. vào sân thay A.Bøndergaard |
| 82' | E.Hansborg-Sørensen sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 32) |
| 81' | A.Bøndergaard sút chân phải, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 31) |
| 79' | Meedom O. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 30) |
| 77' | Phạt góc thứ 5 |
| 75' | Meedom O. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 29) |
| 72' | Jorgensen C. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 72' | E.Hansborg-Sørensen sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 70' | Jorgensen C. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 70' | Phạt góc thứ 4 |
| 69' | Thay người bên phía Fredericia: Dahl A. vào sân thay Madsen W. |
| 69' | Thay người bên phía Fredericia: Pyndt A. vào sân thay Simonsen E. |
| 69' | Thay người bên phía Fredericia: E.Hansborg-Sørensen vào sân thay Haarbo D. |
| 69' | Thay người bên phía Hobro I.K.: Meedom O. vào sân thay Huldahl M. |
| 69' | Thay người bên phía Hobro I.K.: Londal M. vào sân thay Noshe A. |
| 64' | Simonsen E. sút chân phải, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 25) |
| 60' | J. Lindekilde sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 57' | A.Bøndergaard đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 57' | Simonsen E. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 22) |
| 57' | Phạt góc thứ 3 |
| 56' | Thay người bên phía Hobro I.K.: August Breum vào sân thay Theo Hansen |
| 55' | Jorgensen C. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 21) |
| 54' | Madsen W. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 54' | Simonsen E. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 54' | J. Lindekilde sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 54' | Phạt góc thứ 2 |
| 52' | Madsen W. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 50' | Dauerhoj L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 48' | A.Bøndergaard sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Fredericia: Jorgensen C. vào sân thay B.Bang-Kittilsen |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 3-0 |
| 45' |
|
| 44' | Simonsen E. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 14) |
| 44' |
|
| 37' | Phạt góc thứ 1 |
| 36' | J. Lindekilde đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 36' | B.Bang-Kittilsen sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 12) |
| 35' | Crone S. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 30' | Simonsen E. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 28' | A.Bøndergaard sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 21' | Christensen F. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 20' | J. Lindekilde sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 19' | J. Lindekilde sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 18' | Huldahl M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 15' |
|
| 15' | A.Bøndergaard sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 4) |
| 14' |
|
| 13' |
|
| 12' | Simonsen E. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 3) |
| 12' |
|
| 11' |
|
| 10' | Madsen W. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 10' | J. Lindekilde sút chân phải, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Fredericia gặp Hobro I.K.
-
(4-2-3-1) -
(5-4-1)
Đội hình chính Fredericia
| 90 | V.Birkso |
| 16 | Dauerhoj L. |
| 5 | F.Rieper |
| 3 | Adam Andersen |
| 12 | Crone S. |
| 13 | Madsen W. |
| 20 | Haarbo D. |
| 23 | J. Lindekilde |
| 10 | Simonsen E. |
| 8 | B.Bang-Kittilsen |
| 19 | A.Bondergaard |
Đội dự bị
| 14 | Dahl A. |
| 9 | Egelund P. |
| 11 | E.Hansborg-Sorensen |
| 24 | Jorgensen C. |
| 18 | Pyndt A. |
| 44 | Christian Risom |
| 17 | Nemo Thomsen |
| 21 | Oliver Vest |
Đội hình chính Hobro I.K.
| Dakir J. | 25 |
| Klitten L. | 27 |
| Mikkel Kristensen | 5 |
| Jacobsen M. | 12 |
| Sogaard Jensen E. | 18 |
| Noshe A. | 20 |
| Hauge R. | 11 |
| Pedersen M. | 8 |
| Theo Hansen | 26 |
| Huldahl M. | 22 |
| Christensen F. | 9 |
Đội dự bị
| Oliver Dorph | 4 |
| Flak P. | 47 |
| Vedad Halilovic | 19 |
| Londal M. | 2 |
| Meedom O. | 16 |
| Onyebuchi Obasi | 29 |
| Sondergaard A. | 1 |
Thống kê sau trận Fredericia vs Hobro I.K.
|
|
30 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
9 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
63% | Cầm bóng | 37% |
|