|
Dukla Praha
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:00 ngày 25/08/2024 |
C. Budejovice
|
Nhận định Dukla Praha vs C. Budejovice, 22h00 ngày 25/08
| 25.05.2025 | VĐQG Séc | Dukla Praha | 2 - 1 | C. Budejovice |
| 01.02.2025 | VĐQG Séc | C. Budejovice | 0 - 0 | Dukla Praha |
| 25.08.2024 | VĐQG Séc | Dukla Praha | 3 - 0 | C. Budejovice |
| 02.07.2022 | Giao Hữu CLB | C. Budejovice | 3 - 1 | Dukla Praha |
| 06.10.2021 | Cúp Séc | Dukla Praha | 1 - 3 | C. Budejovice |
| 09.05.2015 | VĐQG Séc | C. Budejovice | 1 - 0 | Dukla Praha |
| 01.11.2014 | VĐQG Séc | Dukla Praha | 3 - 1 | C. Budejovice |
| 30.03.2013 | VĐQG Séc | Dukla Praha | 4 - 0 | C. Budejovice |
| 16.01.2013 | Giao Hữu CLB | C. Budejovice | 1 - 2 | Dukla Praha |
| 16.09.2012 | VĐQG Séc | C. Budejovice | 1 - 1 | Dukla Praha |
Số liệu thống kê về Dukla Praha gặp C. Budejovice phong độ
Dukla Praha
C. Budejovice
Tỷ lệ trận Dukla Praha vs C. Budejovice
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*0 : 1/4*-0.95 | 0.88*2 1/2*0.92 |
| Hiệp 1 | -0.84*0 : 1/4*0.72 | 0.84*1*0.96 |
Thắng: 2.07 - Hòa: 3.45 - Thua: 3.05
Nhận định kèo Dukla Praha gặp C. Budejovice chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Dukla Praha 50% thắng, hòa 20%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 25/05/2025 kết thúc với tỷ số Dukla Praha 2 - 1 C. Budejovice.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Dukla Praha họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của C. Budejovice thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: 0.89*0 : 1/4*0.93
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BUD khi thắng 4/7 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : BUD
Tài xỉu: 0.88*2 1/2*0.92
4/5 trận gần đây của BUD có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Thống kê sau trận Dukla Praha vs C. Budejovice
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|