|
Đức
Jamie Leweling( 64’)
Hủy bởi VAR Jamie Leweling( 02’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 01:45 ngày 15/10/2024 |
Hà Lan
|
Nhận định Đức vs Hà Lan, 01h45 ngày 15/10
| 25.09.2026 | UEFA Nations League | Hà Lan | 1 - 1 | Đức |
| 15.10.2024 | UEFA Nations League | Đức | 1 - 0 | Hà Lan |
| 11.09.2024 | UEFA Nations League | Hà Lan | 2 - 2 | Đức |
| 27.03.2024 | Giao Hữu ĐTQG | Đức | 2 - 1 | Hà Lan |
| 30.03.2022 | Giao Hữu ĐTQG | Hà Lan | 1 - 1 | Đức |
| 07.09.2019 | Vòng loại Euro 2028 | Đức | 2 - 4 | Hà Lan |
| 25.03.2019 | Vòng loại Euro 2028 | Hà Lan | 2 - 3 | Đức |
| 20.11.2018 | UEFA Nations League | Đức | 2 - 2 | Hà Lan |
| 14.10.2018 | UEFA Nations League | Hà Lan | 3 - 0 | Đức |
| 15.11.2012 | Giao Hữu CLB | Hà Lan | 0 - 0 | Đức |
Số liệu thống kê về Đức gặp Hà Lan phong độ
Đức
Hà Lan
Tỷ lệ trận Đức vs Hà Lan
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1/2*-0.96 | -0.93*3 1/4*0.80 |
| Hiệp 1 | 0.98*0 : 1/4*0.91 | 0.87*1 1/4*-0.99 |
Thắng: 1.85 - Hòa: 4.10 - Thua: 3.70
Nhận định kèo Đức gặp Hà Lan chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Đức 30% thắng, hòa 50%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 25/09/2026 kết thúc với tỷ số Hà Lan 1 - 1 Đức.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Đức họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Hà Lan thắng 3 hòa 2 và thua 0
Châu Á: 0.98*0 : 3/4*0.84
Đức đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Hà Lan thi đấu thiếu ổn định: bất thắng 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Đức
Tài xỉu: 0.88*3*0.92
3/5 trận gần đây của GER có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của NED cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Đức đấu với Hà Lan
| 90+3' |
|
| 90+3' |
|
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Donyell Malen (Netherlands) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Phạt góc cho Netherlands sau tình huống phá bóng của Oliver Baumann |
| 87' | Robin Gosens vào sân thay cho Jamie Leweling (Germany) |
| 83' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Denzel Dumfries, phạt góc cho Germany |
| 83' | Germany được hưởng một quả phạt góc, Denzel Dumfries là người vừa phá bóng. |
| 82' | Tim Kleindienst rời sân nhường chỗ cho Jonathan Burkardt (Germany) |
| 82' | Đội Germany có sự thay đổi người, Angelo Stiller rời sân nhường chỗ cho Waldemar Anton |
| 80' | Sự thay đổi người bên phía Netherlands, Lutsharel Geertruida vào sân thay cho Ryan Gravenberch |
| 77' | XÀ NGANG!!!! Xavi Simons (Netherlands) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 77' | Sự thay đổi người bên phía Germany, Kevin Schade vào sân thay cho Aleksandar Pavlovic |
| 75' | Brian Brobbey rời sân nhường chỗ cho Joshua Zirkzee (Netherlands) |
| 65' | Đội Netherlands có sự thay đổi người, Cody Gakpo rời sân nhường chỗ cho Jeremie Frimpong |
| 64' |
|
| 64' |
|
| 63' |
|
| 63' |
|
| 62' | Phạt góc cho Germany sau tình huống phá bóng của Micky van de Ven |
| 61' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Joshua Kimmich (Germany) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Denzel Dumfries (Netherlands) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 56' | Phạt góc cho Netherlands sau tình huống phá bóng của Maximilian Mittelstädt |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Serge Gnabry (Germany) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 47' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Joshua Kimmich, phạt góc cho Netherlands |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Germany có sự thay đổi người, Florian Wirtz rời sân nhường chỗ cho Robert Andrich |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Netherlands, Donyell Malen vào sân thay cho Tijjani Reijnders |
| 45' | Đội Netherlands có sự thay đổi người, Quinten Timber rời sân nhường chỗ cho Mats Wieffer |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Angelo Stiller (Germany) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 30' |
|
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Tim Kleindienst (Germany) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 28' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jamie Leweling (Germany) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Rüdiger (Germany) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 28' | Phạt góc cho Germany sau tình huống phá bóng của Stefan de Vrij |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Tim Kleindienst (Germany) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Serge Gnabry (Germany) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Micky van de Ven, phạt góc cho Germany |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Maximilian Mittelstädt (Germany) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Tim Kleindienst (Germany) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 02' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Đức gặp Hà Lan
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Đức
| 1 | O. Baumann |
| 6 | J. Kimmich |
| 2 | A. Rudiger |
| 15 | N. Schlotterbeck |
| 18 | M. Mittelstadt |
| 19 | A. Stiller |
| 16 | A. Pavlovic |
| 20 | S. Gnabry |
| 17 | F. Wirtz |
| 7 | J. Leweling |
| 9 | T. Kleindienst |
Đội dự bị
| 4 | J. Tah |
| 8 | R. Andrich |
| 14 | K. Schade |
| 10 | J. Burkardt |
| 13 | D. Undav |
| 3 | W. Anton |
| 12 | O. Baumann |
| 22 | J. Blaswich |
| 21 | R. Gosens |
Đội hình chính Hà Lan
| B. Verbruggen | 1 |
| J. Hato | 3 |
| van de Ven | 5 |
| S. de Vrij | 6 |
| D. Dumfries | 22 |
| Q. Timber | 16 |
| R. Gravenberch | 8 |
| C. Gakpo | 11 |
| T. Reijnders | 14 |
| X. Simons | 7 |
| B. Brobbey | 9 |
Đội dự bị
| J. Kluivert | 17 |
| J. Frimpong | 12 |
| G. Til | 20 |
| M. Wieffer | 19 |
| J. Zirkzee | 21 |
| M. van de Ven | 15 |
| L. Geertruida | 2 |
| N. Olij | 13 |
| M. Flekken | 23 |
| D. Malen | 18 |
Thống kê sau trận Đức vs Hà Lan
|
|
13 | Sút bóng | 3 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
49% | Cầm bóng | 51% |
|