|
Cherno More
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 23:30 ngày 04/04/2024 |
Lok. Sofia
|
Nhận định Cherno More vs Lok. Sofia, 23h30 ngày 04/04
| 12.09.2026 | VĐQG Bulgaria | Cherno More | 2 - 2 | Lok. Sofia |
| 22.11.2025 | VĐQG Bulgaria | Cherno More | 0 - 1 | Lok. Sofia |
| 19.07.2025 | VĐQG Bulgaria | Lok. Sofia | 1 - 1 | Cherno More |
| 03.12.2024 | VĐQG Bulgaria | Cherno More | 4 - 0 | Lok. Sofia |
| 04.08.2024 | VĐQG Bulgaria | Lok. Sofia | 2 - 1 | Cherno More |
| 04.04.2024 | VĐQG Bulgaria | Cherno More | 3 - 0 | Lok. Sofia |
| 01.10.2023 | VĐQG Bulgaria | Lok. Sofia | 0 - 0 | Cherno More |
| 29.10.2022 | VĐQG Bulgaria | Cherno More | 2 - 1 | Lok. Sofia |
| 10.07.2022 | VĐQG Bulgaria | Lok. Sofia | 0 - 1 | Cherno More |
| 27.02.2022 | VĐQG Bulgaria | Lok. Sofia | 0 - 3 | Cherno More |
Số liệu thống kê về Cherno More gặp Lok. Sofia phong độ
Cherno More
Lok. Sofia
Tỷ lệ trận Cherno More vs Lok. Sofia
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.86*0 : 1 1/2*0.98 | -0.99*2 3/4*0.81 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 3/4*0.77 | 0.72*1*-0.91 |
Thắng: 1.25 - Hòa: 5.10 - Thua: 9.50
Nhận định kèo Cherno More gặp Lok. Sofia chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Cherno More 50% thắng, hòa 30%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 12/09/2026 kết thúc với tỷ số Cherno More 2 - 2 Lok. Sofia.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Cherno More họ thắng 1 hòa 1 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Lok. Sofia thắng 1 hòa 3 và thua 1
Châu Á: 0.95*0 : 1 3/4*0.87
CMOR đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, LSOF thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.
Dự đoán : CMOR
Tài xỉu: 0.80*2 1/2*1.00
3/5 trận gần đây của CMOR có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Thống kê sau trận Cherno More vs Lok. Sofia
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|