|
Chapecoense
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 05:00 ngày 28/06/2023 |
SC Recife/PE
|
Nhận định Chapecoense vs SC Recife/PE, 05h00 ngày 28/06
| 11.11.2024 | Hạng 2 Brazil | SC Recife/PE | 1 - 1 | Chapecoense |
| 24.07.2024 | Hạng 2 Brazil | Chapecoense | 1 - 1 | SC Recife/PE |
| 23.10.2023 | Hạng 2 Brazil | SC Recife/PE | 2 - 1 | Chapecoense |
| 28.06.2023 | Hạng 2 Brazil | Chapecoense | 1 - 1 | SC Recife/PE |
| 24.08.2022 | Hạng 2 Brazil | SC Recife/PE | 1 - 0 | Chapecoense |
| 14.05.2022 | Hạng 2 Brazil | Chapecoense | 0 - 1 | SC Recife/PE |
| 07.12.2021 | VĐQG Brazil | Chapecoense | 0 - 1 | SC Recife/PE |
| 29.08.2021 | VĐQG Brazil | SC Recife/PE | 0 - 0 | Chapecoense |
| 23.11.2018 | VĐQG Brazil | Chapecoense | 2 - 1 | SC Recife/PE |
| 06.08.2018 | VĐQG Brazil | SC Recife/PE | 1 - 1 | Chapecoense |
Số liệu thống kê về Chapecoense gặp SC Recife/PE phong độ
Chapecoense
SC Recife/PE
Tỷ lệ trận Chapecoense vs SC Recife/PE
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.88*1/4 : 0*-0.99 | 0.81*1 3/4*-0.95 |
| Hiệp 1 | -0.85*0 : 0*0.70 | 0.93*3/4*0.93 |
Thắng: 3.35 - Hòa: 2.87 - Thua: 2.33
Nhận định kèo Chapecoense gặp SC Recife/PE chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Chapecoense 10% thắng, hòa 50%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 11/11/2024 kết thúc với tỷ số SC Recife/PE 1 - 1 Chapecoense.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Chapecoense họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của SC Recife/PE thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: -0.89*0 : 0*0.76
CHAP đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, SREC thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SREC
Tài xỉu: -0.98*2 1/4*0.84
5 trận gần đây của CHAP có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Thống kê sau trận Chapecoense vs SC Recife/PE
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|