|
Cerezo Osaka
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 17:00 ngày 06/09/2026 |
Tokyo Verdy
|
Nhận định Cerezo Osaka vs Tokyo Verdy, 17h00 ngày 06/09
| 06.09.2026 | VĐQG Nhật Bản | Cerezo Osaka | 0 - 0 | Tokyo Verdy |
| 21.06.2025 | VĐQG Nhật Bản | Cerezo Osaka | 2 - 1 | Tokyo Verdy |
| 25.04.2025 | VĐQG Nhật Bản | Tokyo Verdy | 1 - 0 | Cerezo Osaka |
| 06.07.2024 | VĐQG Nhật Bản | Tokyo Verdy | 1 - 1 | Cerezo Osaka |
| 09.03.2024 | VĐQG Nhật Bản | Cerezo Osaka | 2 - 1 | Tokyo Verdy |
| 12.11.2016 | Hạng 2 Nhật Bản | Tokyo Verdy | 1 - 2 | Cerezo Osaka |
| 26.06.2016 | Hạng 2 Nhật Bản | Cerezo Osaka | 1 - 0 | Tokyo Verdy |
| 23.11.2015 | Hạng 2 Nhật Bản | Cerezo Osaka | 2 - 0 | Tokyo Verdy |
| 08.03.2015 | Hạng 2 Nhật Bản | Tokyo Verdy | 1 - 1 | Cerezo Osaka |
Số liệu thống kê về Cerezo Osaka gặp Tokyo Verdy phong độ
Cerezo Osaka
Tokyo Verdy
Tỷ lệ trận Cerezo Osaka vs Tokyo Verdy
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.82*0 : 3/4*-0.93 | 0.87*2 1/2*-0.99 |
| Hiệp 1 | 0.77*0 : 1/4*-0.89 | 0.85*1*-0.97 |
Thắng: 1.63 - Hòa: 4.00 - Thua: 5.30
Nhận định kèo Cerezo Osaka gặp Tokyo Verdy chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 9 trận gần nhất Cerezo Osaka 55% thắng, hòa 33%, thua 11%, trận gần nhất vào ngày 06/09/2026 kết thúc với tỷ số Cerezo Osaka 0 - 0 Tokyo Verdy.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Cerezo Osaka họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Tokyo Verdy thắng 0 hòa 4 và thua 1
Châu Á: 0.87*0 : 3/4*-0.98
CEO đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, TVE thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : CEO
Tài xỉu: 0.87*2 1/2*-0.99
4/5 trận gần đây của CEO có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của TVE cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Cerezo Osaka đấu với Tokyo Verdy
| 90+5' | Phạt góc thứ 13 |
| 90+3' | Sakuragawa S. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 90+2' | Fernandes L. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 0-0 |
| 89' | Thay người bên phía Tokyo Verdy: Shibato K. vào sân thay Soma Meshino |
| 89' | Thay người bên phía Tokyo Verdy: Issei Kumatoriya vào sân thay Matsuhashi Y. |
| 88' | Hayato Okuda sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 88' | Phạt góc thứ 12 |
| 86' | Sakuragawa S. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 85' | Yokoyama Y. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 85' | Thay người bên phía Cerezo Osaka: Sabbag P. vào sân thay Yokoyama Y. |
| 85' | Thay người bên phía Cerezo Osaka: Kagawa S. vào sân thay Ohata A. |
| 82' | Soma Meshino sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 82' | Someno I. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 80' | Phạt góc thứ 11 |
| 79' | Irvine J. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 79' | Phạt góc thứ 10 |
| 78' | Thay người bên phía Tokyo Verdy: Soma Kanda vào sân thay Fukuda Y. |
| 75' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 73' | Thay người bên phía Cerezo Osaka: Fernandes L. vào sân thay Thiago Andrade |
| 73' | Phạt góc thứ 9 |
| 68' | Tanaka S. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 67' | Thiago Andrade sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 64' | Sakuragawa S. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 64' | Thay người bên phía Tokyo Verdy: Soma Meshino vào sân thay Saito K. |
| 64' | Thay người bên phía Tokyo Verdy: Matsuhashi Y. vào sân thay Hayato Hirao |
| 62' | Thay người bên phía Cerezo Osaka: Sakuragawa S. vào sân thay Komi Y. |
| 61' | Thay người bên phía Cerezo Osaka: Hayato Okuda vào sân thay Nakamura T. |
| 60' | Ohata A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 60' | Phạt góc thứ 8 |
| 58' | Yokoyama Y. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 55' | Sako M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 55' | Phạt góc thứ 7 |
| 53' |
|
| 52' | Phạt góc thứ 6 |
| 48' | Phạt góc thứ 5 |
| 47' | Komi Y. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 12) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thiago Andrade sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 45+1' | Thiago Andrade sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-0 |
| 37' | Phạt góc thứ 4 |
| 30' | Komi Y. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 30' | Yokoyama Y. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 30' | Tanaka S. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 30' | Phạt góc thứ 3 |
| 28' | Cools D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 17' | Phạt góc thứ 2 |
| 15' | Suzuki K. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 15' | Phạt góc thứ 1 |
| 14' | Fukuda Y. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 14' | Yuta Arai sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 12' | Someno I. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 12' | Someno I. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Cerezo Osaka gặp Tokyo Verdy
-
(3-4-2-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Cerezo Osaka
| 23 | Nakamura K. |
| 4 | Inoue R. |
| 44 | Hatanaka S. |
| 27 | Cools D. |
| 66 | Ohata A. |
| 36 | Irvine J. |
| 10 | Tanaka S. |
| 2 | Nakamura T. |
| 14 | Yokoyama Y. |
| 41 | Komi Y. |
| 11 | Thiago Andrade |
Đội dự bị
| 9 | Sakuragawa S. |
| 77 | Fernandes L. |
| 8 | Kagawa S. |
| 19 | Sabbag P. |
| 31 | Abe K. |
| 97 | Travis Takahashi |
| 28 | Okazawa K. |
| 7 | Uejo S. |
Đội hình chính Tokyo Verdy
| Vidotto M. | 1 |
| Inoue R. | 5 |
| Sako M. | 29 |
| Suzuki K. | 15 |
| Mizoguchi S. | 18 |
| Saito K. | 8 |
| Hirakawa R. | 16 |
| Yuta Arai | 40 |
| Fukuda Y. | 14 |
| Hayato Hirao | 71 |
| Someno I. | 9 |
Đội dự bị
| Soma Meshino | 20 |
| Soma Kanda | 38 |
| Shibato K. | 2 |
| Issei Kumatoriya | 25 |
| Nagasawa Y. | 21 |
| Matsuda R. | 36 |
| Yosuke Uchida | 22 |
| Yamada G. | 13 |
Thống kê sau trận Cerezo Osaka vs Tokyo Verdy
|
|
18 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
10 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 1 |
|
|
|
67% | Cầm bóng | 33% |
|