|
Celtic
Ash Taylor(O.g 51’)
Jota( 45’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:00 ngày 07/01/2023 |
Kilmarnock
|
Nhận định Celtic vs Kilmarnock, 22h00 ngày 07/01
| 15.02.2026 | VĐQG Scotland | Kilmarnock | 2 - 3 | Celtic |
| 09.11.2025 | VĐQG Scotland | Celtic | 4 - 0 | Kilmarnock |
| 14.09.2025 | VĐQG Scotland | Kilmarnock | 1 - 2 | Celtic |
| 12.04.2025 | VĐQG Scotland | Celtic | 5 - 1 | Kilmarnock |
| 19.01.2025 | Cúp FA Scotland | Celtic | 2 - 1 | Kilmarnock |
| 10.11.2024 | VĐQG Scotland | Kilmarnock | 0 - 2 | Celtic |
| 04.08.2024 | VĐQG Scotland | Celtic | 4 - 0 | Kilmarnock |
| 16.05.2024 | VĐQG Scotland | Kilmarnock | 0 - 5 | Celtic |
| 17.02.2024 | VĐQG Scotland | Celtic | 1 - 1 | Kilmarnock |
| 10.12.2023 | VĐQG Scotland | Kilmarnock | 2 - 1 | Celtic |
Số liệu thống kê về Celtic gặp Kilmarnock phong độ
Celtic
Kilmarnock
Tỷ lệ trận Celtic vs Kilmarnock
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*0 : 2 3/4*0.90 | 0.85*3 3/4*-0.99 |
| Hiệp 1 | -0.99*0 : 1 1/4*0.87 | 0.99*1 3/4*0.87 |
Thắng: 1.08 - Hòa: 10.00 - Thua: 19.00
Nhận định kèo Celtic gặp Kilmarnock chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Celtic 80% thắng, hòa 10%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 15/02/2026 kết thúc với tỷ số Kilmarnock 2 - 3 Celtic.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Celtic họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Kilmarnock thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.95*0 : 2 3/4*0.83
CEL đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Kilmarnock thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : CEL
Tài xỉu: 0.93*3 3/4*0.93
4/5 trận gần đây của CEL có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của KIL cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Celtic đấu với Kilmarnock
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! David Turnbull (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! David Turnbull (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! James Forrest (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alexandro Bernabei (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Callum McGregor (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Celtic được hưởng một quả phạt góc, Lewis Mayo là người vừa phá bóng. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! James Forrest (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Giorgos Giakoumakis (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 89' | Phạt góc cho Celtic sau tình huống phá bóng của Brad Lyons |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Brad Lyons (Kilmarnock) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 88' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Giorgos Giakoumakis, phạt góc cho Kilmarnock |
| 87' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Carl Starfelt, phạt góc cho Kilmarnock |
| 86' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Cameron Carter-Vickers, phạt góc cho Kilmarnock |
| 85' | Sự thay đổi người bên phía Kilmarnock, Kerr McInroy vào sân thay cho Rory McKenzie |
| 83' | Daizen Maeda rời sân nhường chỗ cho James Forrest (Celtic) |
| 83' | David Turnbull vào sân thay cho Reo Hatate (Celtic) |
| 82' | XÀ NGANG!!!! Giorgos Giakoumakis (Celtic) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matt O'Riley (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' | CỘT DỌC!!!! Giorgos Giakoumakis (Celtic) dứt điểm trúng CỘT DỌC với đánh đầu |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Daizen Maeda (Celtic) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 78' | Celtic được hưởng một quả phạt góc, Brad Lyons là người vừa phá bóng. |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Giorgos Giakoumakis (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Daizen Maeda (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 75' | Fraser Murray vào sân thay cho Liam Polworth (Kilmarnock) |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Liel Abada (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Reo Hatate (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 64' | Kyle Vassell rời sân nhường chỗ cho Christian Doidge (Kilmarnock) |
| 64' | Sự thay đổi người bên phía Kilmarnock, Brad Lyons vào sân thay cho Alan Power |
| 64' | Scott Robinson rời sân nhường chỗ cho Daniel Armstrong (Kilmarnock) |
| 63' | Matt O'Riley vào sân thay cho Aaron Mooy (Celtic) |
| 63' | Liel Abada vào sân thay cho Jota (Celtic) |
| 63' | Đội Celtic có sự thay đổi người, Kyogo Furuhashi rời sân nhường chỗ cho Giorgos Giakoumakis |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Reo Hatate (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Daizen Maeda (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 51' |
|
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Jota (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Daizen Maeda (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' |
|
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Ash Taylor (Kilmarnock) đánh đầu từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Jota (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lewis Mayo, phạt góc cho Celtic |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alexandro Bernabei (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Celtic gặp Kilmarnock
-
(4-3-3) -
(5-3-2)
Đội hình chính Celtic
| 1 | J. Hart |
| 2 | A. Johnston |
| 20 | Carter-Vickers |
| 4 | C. Starfelt |
| 25 | A. Bernabei |
| 41 | R. Hatate |
| 42 | C. McGregor |
| 13 | A. Mooy |
| 38 | D. Maeda |
| 8 | K. Furuhashi |
| 17 | Jota |
Đội dự bị
| 18 | T. Rogic |
| 11 | L. Abada |
| 49 | J. Forrest |
| 14 | D. Turnbull |
| 7 | G. Giakoumakis |
| 6 | M. Jenz |
| 33 | M. O'Riley |
| 29 | S. Bain |
Đội hình chính Kilmarnock
| S. Walker | 20 |
| B. Chrisene | 33 |
| C. Stokes | 6 |
| A. Taylor | 5 |
| J. Wright | 19 |
| L. Mayo | 2 |
| A. Power | 4 |
| L. Polworth | 31 |
| Rory McKenzie | 7 |
| K. Vassell | 23 |
| S. Robinson | 16 |
Đội dự bị
| Brad Lyons | 17 |
| Lee Ashcroft | 18 |
| Blair Alston | 8 |
| Fraser Murray | 15 |
| Jack Sanders | 14 |
| Kerr McInroy | 21 |
| Craig Samson | 1 |
| Paul Cairney | 11 |
Thống kê sau trận Celtic vs Kilmarnock
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|