|
Celtic
Sead Haksabanovic( 84’)
Kyogo Furuhashi( 60’)
Daizen Maeda( 25’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 02:45 ngày 09/03/2023 |
Hearts
Josh Ginnelly( 06’)
|
Nhận định Celtic vs Hearts, 02h45 ngày 09/03
| 18.10.2026 | VĐQG Scotland | Celtic | 7 - 1 | Hearts |
| 16.05.2026 | VĐQG Scotland | Celtic | 3 - 1 | Hearts |
| 25.01.2026 | VĐQG Scotland | Hearts | 2 - 2 | Celtic |
| 07.12.2025 | VĐQG Scotland | Celtic | 1 - 2 | Hearts |
| 26.10.2025 | VĐQG Scotland | Hearts | 3 - 1 | Celtic |
| 29.03.2025 | VĐQG Scotland | Celtic | 3 - 0 | Hearts |
| 24.11.2024 | VĐQG Scotland | Hearts | 1 - 4 | Celtic |
| 14.09.2024 | VĐQG Scotland | Celtic | 2 - 0 | Hearts |
| 04.05.2024 | VĐQG Scotland | Celtic | 3 - 0 | Hearts |
| 03.03.2024 | VĐQG Scotland | Hearts | 2 - 0 | Celtic |
Số liệu thống kê về Celtic gặp Hearts phong độ
Celtic
Hearts
Tỷ lệ trận Celtic vs Hearts
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*0 : 2 1/4*0.90 | 0.95*3 1/2*0.91 |
| Hiệp 1 | -0.97*0 : 1*0.85 | 0.96*1 1/2*0.90 |
Thắng: 1.15 - Hòa: 7.50 - Thua: 13.50
Nhận định kèo Celtic gặp Hearts chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Celtic 60% thắng, hòa 10%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 18/10/2026 kết thúc với tỷ số Celtic 7 - 1 Hearts.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Celtic họ thắng 1 hòa 1 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Hearts thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.85*0 : 2*-0.97
CEL đang thi đấu ổn định: thắng 5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên CEL khi thắng 8/10 trận đối đầu vừa qua.
Dự đoán : CEL
Tài xỉu: 0.92*3 1/2*0.94
5 trận gần đây của CEL có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của HEA cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Celtic đấu với Hearts
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 84' |
|
| 84' |
|
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Garang Kuol (Heart of Midlothian) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Orestis Kiomourtzoglou (Heart of Midlothian) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 80' | Sự thay đổi người bên phía Celtic, Tomoki Iwata vào sân thay cho Aaron Mooy |
| 77' |
|
| 77' |
|
| 71' | Liel Abada rời sân nhường chỗ cho Sead Haksabanovic (Celtic) |
| 71' | Alan Forrest rời sân nhường chỗ cho Barrie McKay (Heart of Midlothian) |
| 71' | Sự thay đổi người bên phía Heart of Midlothian, Michael Smith vào sân thay cho Cameron Devlin |
| 71' | Đội Heart of Midlothian có sự thay đổi người, Andrew Halliday rời sân nhường chỗ cho Stephen Kingsley |
| 70' | Đội Celtic có sự thay đổi người, Matt O'Riley rời sân nhường chỗ cho Reo Hatate |
| 70' | Kyogo Furuhashi rời sân nhường chỗ cho Oh Hyeon-Gyu (Celtic) |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Heart of Midlothian, Garang Kuol vào sân thay cho Yutaro Oda đã gặp phải chân thương |
| 60' |
|
| 57' | Celtic được hưởng một quả phạt góc, Toby Sibbick là người vừa phá bóng. |
| 56' | Heart of Midlothian được hưởng một quả phạt góc, Alexandro Bernabei là người vừa phá bóng. |
| 53' |
|
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Cameron Carter-Vickers (Celtic) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 51' | Celtic được hưởng một quả phạt góc, Toby Sibbick là người vừa phá bóng. |
| 51' | Phạt góc cho Celtic sau tình huống phá bóng của Toby Sibbick |
| 45+6' | KHÔNG VÀO!!!! Alan Forrest (Heart of Midlothian) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+5' | Heart of Midlothian được hưởng một quả phạt góc, Carl Starfelt là người vừa phá bóng. |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Anthony Ralston (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Anthony Ralston (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là James Hill, phạt góc cho Celtic |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | Đội Heart of Midlothian có sự thay đổi người, Josh Ginnelly đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Yutaro Oda |
| 38' | Celtic được hưởng một quả phạt góc, Andrew Halliday là người vừa phá bóng. |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Jorge Grant (Heart of Midlothian) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 35' | Celtic được hưởng một quả phạt góc, James Hill là người vừa phá bóng. |
| 35' | Phạt góc cho Celtic sau tình huống phá bóng của Cameron Devlin |
| 31' | Sự thay đổi người bên phía Celtic, Jota vào sân thay cho Daizen Maeda đã gặp phải chân thương |
| 25' |
|
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Kyogo Furuhashi (Celtic) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 17' | Phạt góc cho Celtic sau tình huống phá bóng của Toby Sibbick |
| 11' | Phạt góc cho Heart of Midlothian sau tình huống phá bóng của Callum McGregor |
| 11' | Phạt góc cho Heart of Midlothian sau tình huống phá bóng của Callum McGregor |
| 06' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Celtic gặp Hearts
-
(4-3-3) -
(3-4-3)
Đội hình chính Celtic
| 1 | J. Hart |
| 4 | C. Starfelt |
| 20 | Carter-Vickers |
| 25 | A. Bernabei |
| 56 | A. Ralston |
| 42 | C. McGregor |
| 13 | A. Mooy |
| 33 | M. O'Riley |
| 8 | K. Furuhashi |
| 38 | D. Maeda |
| 11 | L. Abada |
Đội dự bị
| 41 | R. Hatate |
| 29 | S. Bain |
| 2 | S. Thomas |
| 24 | D. de Vries |
| 17 | Jota |
| 19 | Michael Johnston |
| 18 | T. Rogic |
| 9 | Haksabanovic |
Đội hình chính Hearts
| Zander Clark | 28 |
| Toby Sibbick | 21 |
| Kye Rowles | 15 |
| James Hill | 72 |
| Cameron Devlin | 14 |
| Jorge Grant | 7 |
| Nathaniel Atkinson | 12 |
| Alan Forrest | 17 |
| Josh Ginnelly | 30 |
| Andy Halliday | 16 |
| Orestis Kiomourtzoglou | 8 |
Đội dự bị
| Lewis Neilson | 20 |
| Stephen Kingsley | 3 |
| Garang Kuol | 61 |
| Macauley Tait | 45 |
| Barrie McKay | 18 |
| Ross Stewart | 13 |
| Yutaro Oda | 88 |
Thống kê sau trận Celtic vs Hearts
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|