|
C. Budejovice
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:59 ngày 05/03/2023 |
Slavia Praha
|
Nhận định C. Budejovice vs Slavia Praha, 22h59 ngày 05/03
| 24.11.2024 | VĐQG Séc | C. Budejovice | 0 - 4 | Slavia Praha |
| 28.07.2024 | VĐQG Séc | Slavia Praha | 4 - 0 | C. Budejovice |
| 26.11.2023 | VĐQG Séc | Slavia Praha | 2 - 1 | C. Budejovice |
| 30.07.2023 | VĐQG Séc | C. Budejovice | 1 - 3 | Slavia Praha |
| 05.03.2023 | VĐQG Séc | C. Budejovice | 1 - 0 | Slavia Praha |
| 12.09.2022 | VĐQG Séc | Slavia Praha | 6 - 1 | C. Budejovice |
| 21.03.2022 | VĐQG Séc | Slavia Praha | 1 - 0 | C. Budejovice |
| 24.10.2021 | VĐQG Séc | C. Budejovice | 2 - 2 | Slavia Praha |
| 29.05.2021 | VĐQG Séc | Slavia Praha | 2 - 1 | C. Budejovice |
| 23.08.2020 | VĐQG Séc | C. Budejovice | 0 - 6 | Slavia Praha |
Số liệu thống kê về C. Budejovice gặp Slavia Praha phong độ
C. Budejovice
Slavia Praha
Tỷ lệ trận C. Budejovice vs Slavia Praha
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*1 3/4 : 0*-0.95 | 0.87*3*0.99 |
| Hiệp 1 | 0.83*3/4 : 0*-0.95 | 0.90*1 1/4*0.96 |
Thắng: 8.30 - Hòa: 5.40 - Thua: 1.26
Nhận định kèo C. Budejovice gặp Slavia Praha chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất C. Budejovice 10% thắng, hòa 10%, thua 80%, trận gần nhất vào ngày 24/11/2024 kết thúc với tỷ số C. Budejovice 0 - 4 Slavia Praha.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của C. Budejovice họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Slavia Praha thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.94*1 1/2 : 0*0.88
BUD đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, SLPRA thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SLPRA
Tài xỉu: 0.88*3*0.92
3/5 trận gần đây của BUD có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Thống kê sau trận C. Budejovice vs Slavia Praha
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|