|
Brommapojkarna
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 19:00 ngày 06/04/2025 |
Hammarby
|
Nhận định Brommapojkarna vs Hammarby, 19h00 ngày 06/04
| 13.09.2026 | VĐQG Thụy Điển | Hammarby | 3 - 1 | Brommapojkarna |
| 26.07.2026 | VĐQG Thụy Điển | Brommapojkarna | 1 - 1 | Hammarby |
| 20.07.2025 | VĐQG Thụy Điển | Hammarby | 3 - 2 | Brommapojkarna |
| 06.04.2025 | VĐQG Thụy Điển | Brommapojkarna | 0 - 2 | Hammarby |
| 13.08.2024 | VĐQG Thụy Điển | Hammarby | 3 - 3 | Brommapojkarna |
| 20.07.2024 | VĐQG Thụy Điển | Brommapojkarna | 0 - 2 | Hammarby |
| 23.06.2024 | Giao Hữu CLB | Brommapojkarna | 3 - 1 | Hammarby |
| 22.07.2023 | VĐQG Thụy Điển | Brommapojkarna | 1 - 0 | Hammarby |
| 10.06.2023 | VĐQG Thụy Điển | Hammarby | 2 - 1 | Brommapojkarna |
| 01.03.2020 | Cúp Thụy Điển | Brommapojkarna | 0 - 2 | Hammarby |
Số liệu thống kê về Brommapojkarna gặp Hammarby phong độ
Brommapojkarna
Hammarby
Tỷ lệ trận Brommapojkarna vs Hammarby
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.82*1/2 : 0*-0.93 | -0.98*2 1/2*0.85 |
| Hiệp 1 | 0.72*1/4 : 0*-0.84 | 0.93*1*0.94 |
Thắng: 3.30 - Hòa: 3.45 - Thua: 2.06
Nhận định kèo Brommapojkarna gặp Hammarby chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Brommapojkarna 20% thắng, hòa 20%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 13/09/2026 kết thúc với tỷ số Hammarby 3 - 1 Brommapojkarna.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Brommapojkarna họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Hammarby thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.97*1/2 : 0*0.91
BROM đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, HAMA thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : HAMA
Tài xỉu: 0.87*2 3/4*0.99
5 trận gần đây của HAMA có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Thống kê sau trận Brommapojkarna vs Hammarby
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|