|
Brage
Sporrong A.( 28’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 00:00 ngày 16/09/2026 |
Sandvikens
Carleton A.( 38’)
|
Nhận định Brage vs Sandvikens, 00h00 ngày 16/09
| 16.09.2026 | Hạng 2 Thụy Điển | Brage | 1 - 1 | Sandvikens |
| 14.06.2026 | Hạng 2 Thụy Điển | Sandvikens | 3 - 2 | Brage |
| 02.08.2025 | Hạng 2 Thụy Điển | Sandvikens | 2 - 5 | Brage |
| 28.06.2025 | Hạng 2 Thụy Điển | Brage | 1 - 2 | Sandvikens |
| 28.09.2024 | Hạng 2 Thụy Điển | Brage | 1 - 2 | Sandvikens |
| 14.07.2024 | Giao Hữu CLB | Sandvikens | 2 - 1 | Brage |
| 04.05.2024 | Hạng 2 Thụy Điển | Sandvikens | 0 - 1 | Brage |
| 10.02.2024 | Giao Hữu CLB | Brage | 0 - 2 | Sandvikens |
Số liệu thống kê về Brage gặp Sandvikens phong độ
Brage
Sandvikens
Tỷ lệ trận Brage vs Sandvikens
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*0 : 1/4*0.81 | 0.84*2 3/4*-0.98 |
| Hiệp 1 | 0.82*0 : 0*-0.94 | -0.98*1 1/4*0.84 |
Thắng: 2.35 - Hòa: 3.70 - Thua: 2.61
Nhận định kèo Brage gặp Sandvikens chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Brage 25% thắng, hòa 12%, thua 62%, trận gần nhất vào ngày 16/09/2026 kết thúc với tỷ số Brage 1 - 1 Sandvikens.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Brage họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Sandvikens thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: -0.93*0 : 0*0.81
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SANDV khi thắng 5/8 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : SANDV
Tài xỉu: -0.96*3*0.82
3/5 trận gần đây của BRAGE có từ 3 bàn trở lên. 5/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Brage đấu với Sandvikens
| 90+4' | Phạt góc thứ 10 |
| 90+3' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-1 |
| 81' | Phạt góc thứ 9 |
| 79' | Thay người bên phía Sandvikens: Rogers C. vào sân thay Harletun K. |
| 75' | Thay người bên phía Brage: Sise M. vào sân thay Lundin A. |
| 74' |
|
| 71' | Thay người bên phía Sandvikens: Mohammed Mahammed vào sân thay Yaliso Yaya Y. |
| 71' | Thay người bên phía Sandvikens: Vainio N. vào sân thay Daniel Bergman |
| 68' | Phạt góc thứ 8 |
| 63' |
|
| 62' | Thay người bên phía Brage: Ostberg N. vào sân thay V.Okeke |
| 62' | Thay người bên phía Brage: Gideon Granstrom vào sân thay Mortensen A. |
| 58' |
|
| 57' | Thay người bên phía Sandvikens: Christian Wagner vào sân thay Backman V. |
| 57' | Thay người bên phía Sandvikens: Wilhelm Nilsson vào sân thay Mohammed Sadat Abubakari |
| 57' | Phạt góc thứ 7 |
| 52' | Phạt góc thứ 6 |
| 48' | Phạt góc thứ 5 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-1 |
| 38' |
|
| 37' | Phạt góc thứ 4 |
| 28' |
|
| 05' | Phạt góc thứ 3 |
| 05' | Phạt góc thứ 2 |
| 04' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Brage gặp Sandvikens
-
(4-4-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Brage
| 1 | Frodig V. |
| 20 | V.Okeke |
| 22 | Stagaard T. |
| 2 | Zetterstrom A. |
| 17 | Pontus Jonsson |
| 12 | Mortensen A. |
| 6 | Madsen |
| 7 | Jacob Stensson |
| 11 | Lundin A. |
| 9 | Trpchevski F. |
| 8 | Sporrong A. |
Đội dự bị
| 30 | Guadagno J. |
| 24 | Anders Hellblom |
| 5 | Lorik Konjuhi |
| 21 | Ostberg N. |
| 25 | Pihlstrom |
| 19 | Sise M. |
| 14 | Skille J. |
| 15 | Stark O. |
Đội hình chính Sandvikens
| Sveijer H. | 1 |
| Mohammed Sadat Abubakari | 16 |
| Gustav Thorn | 2 |
| Harletun K. | 23 |
| Tagesson L. | 26 |
| Andersson F. | 15 |
| Daniel Bergman | 22 |
| Yaliso Yaya Y. | 24 |
| Carleton A. | 12 |
| Backman V. | 11 |
| Arvidsson J. | 7 |
Đội dự bị
| Isac Lindholm | 13 |
| Mohammed Mahammed | 14 |
| Wilhelm Nilsson | 17 |
| Persson A. | 27 |
| Rogers C. | 18 |
| Liam Vabo | 6 |
| Vainio N. | 20 |
| Christian Wagner | 9 |
Thống kê sau trận Brage vs Sandvikens
|
|
11 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 7 |
|
|
|
0 | Việt vị | 3 |
|
|
|
40% | Cầm bóng | 60% |
|