|
B.Leverkusen
Edmond Tapsoba( 57’)
Alex Grimaldo( 54’)
Victor Boniface( 35’)
Alex Grimaldo( 29’)
Florian Wirtz( 04’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 02:00 ngày 27/10/2023 |
Karabakh Agdam
Toral Bayramov( Pen 16’)
|
|||
| Kênh phát sóng: FPT Play | |||||
Nhận định B.Leverkusen vs Karabakh Agdam, 02h00 ngày 27/10
| 15.03.2024 | Cúp C2 Châu Âu | B.Leverkusen | 3 - 2 | Karabakh Agdam |
| 08.03.2024 | Cúp C2 Châu Âu | Karabakh Agdam | 2 - 2 | B.Leverkusen |
| 10.11.2023 | Cúp C2 Châu Âu | Karabakh Agdam | 0 - 1 | B.Leverkusen |
| 27.10.2023 | Cúp C2 Châu Âu | B.Leverkusen | 5 - 1 | Karabakh Agdam |
Số liệu thống kê về B.Leverkusen gặp Karabakh Agdam phong độ
B.Leverkusen
Karabakh Agdam
Tỷ lệ trận B.Leverkusen vs Karabakh Agdam
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.95*0 : 2 1/4*0.85 | 0.92*3 1/2*0.96 |
| Hiệp 1 | 0.99*0 : 1*0.89 | 0.88*1 1/2*1.00 |
Thắng: 1.18 - Hòa: 7.60 - Thua: 13.50
Nhận định kèo B.Leverkusen gặp Karabakh Agdam chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 4 trận gần nhất B.Leverkusen 75% thắng, hòa 25%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 15/03/2024 kết thúc với tỷ số B.Leverkusen 3 - 2 Karabakh Agdam.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của B.Leverkusen họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Karabakh Agdam thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: 0.96*0 : 2*0.93
BLE đang thi đấu ổn định: thắng 13/14 trận gần đây. Thành tích sân nhà của BLE cũng đang rất tốt khi thắng cách biệt 6 trận vưa qua.
Dự đoán : BLE
Tài xỉu: -0.98*3 1/2*0.86
5 trận gần đây của BLE có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của AGDA cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp B.Leverkusen đấu với Karabakh Agdam
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Phạt góc cho Bayer 04 Leverkusen sau tình huống phá bóng của Toral Bayramov |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Andrade (Qarabag) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | Hamidou Keyta vào sân thay cho Abdellah Zoubir (Qarabag) |
| 86' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Amine Adli (Bayer 04 Leverkusen) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | Đội Bayer 04 Leverkusen có sự thay đổi người, Álex Grimaldo rời sân nhường chỗ cho Gustavo Puerta |
| 79' | XÀ NGANG!!!! Álex Grimaldo (Bayer 04 Leverkusen) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân trái |
| 77' |
|
| 71' | Josip Stanisic vào sân thay cho Edmond Tapsoba (Bayer 04 Leverkusen) |
| 71' | Đội Qarabag có sự thay đổi người, Juninho rời sân nhường chỗ cho Redon Xhixha |
| 71' | Leandro Andrade rời sân nhường chỗ cho Nariman Akhundzade (Qarabag) |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Andrade (Qarabag) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 70' | Sự thay đổi người bên phía Bayer 04 Leverkusen, Adam Hlozek vào sân thay cho Florian Wirtz |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Qarabag, Patrick Andrade vào sân thay cho Marko Jankovic |
| 63' | Phạt góc cho Qarabag sau tình huống phá bóng của Edmond Tapsoba |
| 62' | Đội Bayer 04 Leverkusen có sự thay đổi người, Granit Xhaka rời sân nhường chỗ cho Exequiel Palacios |
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Bayer 04 Leverkusen, Patrik Schick vào sân thay cho Victor Boniface |
| 57' |
|
| 57' |
|
| 54' |
|
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Nathan Tella (Bayer 04 Leverkusen) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Amine Adli (Bayer 04 Leverkusen) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Qarabag có sự thay đổi người, Matheus Silva rời sân nhường chỗ cho Yassine Benzia |
| 43' |
|
| 43' |
|
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Nathan Tella (Bayer 04 Leverkusen) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 35' |
|
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Victor Boniface (Bayer 04 Leverkusen) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Victor Boniface (Bayer 04 Leverkusen) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 29' |
|
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Amine Adli (Bayer 04 Leverkusen) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 23' | XÀ NGANG!!!! Amine Adli (Bayer 04 Leverkusen) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 23' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Robert Andrich (Bayer 04 Leverkusen) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 23' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Granit Xhaka (Bayer 04 Leverkusen) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 23' | Phạt góc cho Bayer 04 Leverkusen sau tình huống phá bóng của Bahlul Mustafazada |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Victor Boniface (Bayer 04 Leverkusen) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Álex Grimaldo (Bayer 04 Leverkusen) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 19' |
|
| 16' |
|
| 15' |
|
| 04' |
|
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Álex Grimaldo (Bayer 04 Leverkusen) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình B.Leverkusen gặp Karabakh Agdam
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính B.Leverkusen
| 17 | M. Kovář |
| 3 | P. Hincapié |
| 12 | E. Tapsoba |
| 20 | A. Grimaldo |
| 6 | O. Kossounou |
| 10 | F. Wirtz |
| 34 | G. Xhaka |
| 8 | R. Andrich |
| 22 | V. Boniface |
| 21 | A. Adli |
| 19 | N. Tella |
Đội dự bị
| 30 | J. Frimpong |
| 4 | J. Tah |
| 7 | J. Hofmann |
| 25 | E. Palacios |
| 14 | P. Schick |
| 18 | N. Mbamba |
| 36 | N.Lomb |
| 23 | A. Hlozek |
| 32 | G. Puerta |
| 2 | J. Stanišić |
Đội hình chính Karabakh Agdam
| Andrey Lunev | 99 |
| K. Medina | 81 |
| B. Mustafazadə | 13 |
| Cafarquliyev | 44 |
| Qarayev | 2 |
| Leandro Andrade | 15 |
| M. Jankovic | 8 |
| Julio Romao | 6 |
| Juninho | 18 |
| A. Zoubir | 10 |
| T. Bayramov | 27 |
Đội dự bị
| Y. Benzia | 7 |
| A. Ramazanov | 89 |
| R. Xhixha | 19 |
| H. Keyta | 17 |
| Məmmədov | 4 |
| M. Vesovic | 29 |
| Huseynov | 55 |
| Gugeshashvili | 23 |
| Patrick Andrade | 66 |
| Medvedev | 5 |
| N. Axundzadə | 90 |
Thống kê sau trận B.Leverkusen vs Karabakh Agdam
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|