|
Australia
Tete Yengi( 56’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:00 ngày 07/06/2026 |
Thụy Sỹ
Dan Ndoye( 14’)
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360+5 | |||||
Nhận định Australia vs Thụy Sỹ, 02h00 ngày 07/06
| 07.06.2026 | Giao Hữu ĐTQG | Australia | 1 - 1 | Thụy Sỹ |
| 04.09.2010 | Giao Hữu CLB | Thụy Sỹ | 0 - 0 | Australia |
Số liệu thống kê về Australia gặp Thụy Sỹ phong độ
Australia
Thụy Sỹ
Tỷ lệ trận Australia vs Thụy Sỹ
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.79*1 : 0*-0.95 | 0.82*2 1/4*1.00 |
| Hiệp 1 | -0.96*1/4 : 0*0.80 | -0.97*1*0.79 |
Thắng: 5.00 - Hòa: 3.65 - Thua: 1.59
Nhận định kèo Australia gặp Thụy Sỹ chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 2 trận gần nhất Australia chưa thắng trận nào , hòa 100%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 07/06/2026 kết thúc với tỷ số Australia 1 - 1 Thụy Sỹ.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Australia họ thắng 4 hòa 1 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Thụy Sỹ thắng 1 hòa 4 và thua 0
Châu Á: 1.00*3/4 : 0*0.82
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Thụy Sỹ khi thắng 2/3 trận đối đầu gần đây
Dự đoán : Thụy Sỹ
Tài xỉu: 0.82*2 1/4*0.98
3/5 trận gần đây của AUS có ít hơn 3 bàn. 5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Australia đấu với Thụy Sỹ
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Cedric Itten (Switzerland) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Cameron Burgess (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi |
| 82' | Harry Souttar rời sân nhường chỗ cho Milos Degenek (Australia) |
| 82' |
|
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Australia, Cameron Devlin vào sân thay cho Kai Trewin |
| 80' | Đội Switzerland có sự thay đổi người, Granit Xhaka rời sân nhường chỗ cho Christian Fassnacht |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Cedric Itten (Switzerland) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 79' | Eray Cömert vào sân thay cho Manuel Akanji (Switzerland) |
| 79' | Đội Switzerland có sự thay đổi người, Remo Freuler rời sân nhường chỗ cho Noah Okafor |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Denis Zakaria (Switzerland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 74' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Harry Souttar, phạt góc cho Switzerland |
| 72' | Mohamed Touré vào sân thay cho Tete Yengi (Australia) |
| 71' | Aurèle Amenda vào sân thay cho Nico Elvedi (Switzerland) |
| 71' | Đội Switzerland có sự thay đổi người, Johan Manzambi rời sân nhường chỗ cho Ardon Jashari |
| 71' | Paul Okon-Engstler rời sân nhường chỗ cho Jackson Irvine (Australia) |
| 71' | Nestory Irankunda rời sân nhường chỗ cho Mathew Leckie (Australia) |
| 71' | Sự thay đổi người bên phía Australia, Jordan Bos vào sân thay cho Aziz Behich |
| 71' | Silvan Widmer rời sân nhường chỗ cho Denis Zakaria (Switzerland) |
| 71' | Sự thay đổi người bên phía Switzerland, Miro Muheim vào sân thay cho Ricardo Rodríguez |
| 71' | Cedric Itten vào sân thay cho Zeki Amdouni (Switzerland) |
| 68' |
|
| 65' | Phạt góc cho Switzerland sau tình huống phá bóng của Aziz Behich |
| 56' |
|
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Nestory Irankunda (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 49' | Australia được hưởng một quả phạt góc, Gregor Kobel là người vừa phá bóng. |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Dan Ndoye (Switzerland) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+2' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Souttar (Australia) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Aiden ONeill rời sân nhường chỗ cho Jacob Italiano (Australia) |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Australia, Connor Metcalfe vào sân thay cho Cristian Volpato |
| 45' | Alessandro Circati rời sân nhường chỗ cho Jason Geria (Australia) |
| 45' | Cameron Burgess vào sân thay cho Lucas Herrington (Australia) |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Switzerland, Fabian Rieder vào sân thay cho Michel Aebischer |
| 45' | Djibril Sow vào sân thay cho Dan Ndoye (Switzerland) |
| 33' |
|
| 32' |
|
| 31' | Phạt góc cho Switzerland sau tình huống phá bóng của Alessandro Circati |
| 22' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lucas Herrington, phạt góc cho Switzerland |
| 22' | Switzerland được hưởng một quả phạt góc, Lucas Herrington là người vừa phá bóng. |
| 18' | Switzerland được hưởng một quả phạt góc, Tete Yengi là người vừa phá bóng. |
| 17' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Zeki Amdouni (Switzerland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 17' | Phạt góc cho Switzerland sau tình huống phá bóng của Alessandro Circati |
| 14' |
|
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Dan Ndoye (Switzerland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 08' | Phạt góc cho Switzerland sau tình huống phá bóng của Alessandro Circati |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Dan Ndoye (Switzerland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Tete Yengi (Australia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 02' | Australia được hưởng một quả phạt góc, Remo Freuler là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Australia gặp Thụy Sỹ
-
(3-5-2) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Australia
| 1 | G. Kobel |
| 13 | R. Rodriguez |
| 5 | M. Akanji |
| 4 | N. Elvedi |
| 3 | S. Widmer |
| 8 | S. Sohm |
| 10 | G. Xhaka |
| 9 | J. Manzambi |
| 20 | M. Aebischer |
| 11 | D Ndoye |
| 23 | I. Schmidt |
Đội dự bị
| 22 | D. Rieder |
| 19 | A. Bajrami |
| 12 | Y. Mvogo |
| 2 | M. Muheim |
| 21 | M. Keller |
| 14 | A. Zeqiri |
| 25 | Z. Amdouni |
| 26 | F. Rieder |
| 16 | C. Fassnacht |
| 18 | A. Amenda |
| 24 | A. Jashari |
| 6 | B. Omeragic |
Đội hình chính Thụy Sỹ
| J. Gauci | 18 |
| N. Atkinson | 3 |
| H. Souttar | 19 |
| G. Jones | 25 |
| K. Baccus | 17 |
| T. Deng | 20 |
| M. Duke | 15 |
| A. O'Neill | 13 |
| J. King | 24 |
| A. Behich | 16 |
| K. Baccus | 26 |
Đội dự bị
| M. Ryan | 1 |
| C. Metcalfe | 8 |
| M. Tilio | 11 |
| S. Silvera | 7 |
| L. Thomas | 12 |
| K. Rowles | 4 |
| J. Irvine | 22 |
| K. Yengi | 10 |
| M. Boyle | 6 |
| R. McGree | 14 |
| T. Deng | 2 |
| C. Burgess | 21 |
| J. Bos | 5 |
| C. Goodwin | 23 |
Thống kê sau trận Australia vs Thụy Sỹ
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|