|
Australia
Nestory Irankunda( Pen 87’)
Martin Boyle( 53’)
Kusini Yengi( 41’)
Adam Taggart( 26’)
Kusini Yengi( Pen 05’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 19:10 ngày 11/06/2024 |
Palestine
|
Nhận định Australia vs Palestine, 19h10 ngày 11/06
| 11.06.2024 | VLWC KV Châu Á | Australia | 5 - 0 | Palestine |
| 21.11.2023 | VLWC KV Châu Á | Palestine | 0 - 1 | Australia |
| 11.01.2019 | Asian Cup 2027 | Palestine | 0 - 3 | Australia |
Số liệu thống kê về Australia gặp Palestine phong độ
Australia
Palestine
Tỷ lệ trận Australia vs Palestine
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.94*0 : 1 3/4*0.82 | 0.91*2 3/4*0.85 |
| Hiệp 1 | 0.89*0 : 3/4*0.87 | 0.69*1*-0.93 |
Thắng: 1.19 - Hòa: 5.10 - Thua: 12.00
Nhận định kèo Australia gặp Palestine chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 3 trận gần nhất Australia toàn thắng , thua 0%, trận gần nhất vào ngày 11/06/2024 kết thúc với tỷ số Australia 5 - 0 Palestine.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Australia họ thắng 1 hòa 3 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Palestine thắng 3 hòa 2 và thua 0
Châu Á: 0.94*0 : 1 3/4*0.82
Australia đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên Australia khi thắng 2 trận đối đầu vừa qua.
Dự đoán : Australia
Tài xỉu: 0.91*2 3/4*0.85
3/5 trận gần đây của AUS có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Australia đấu với Palestine
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Samer Jondi (Palestine) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Samer Jondi (Palestine) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' |
|
| 86' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Michel Termanini, phạt góc cho Australia |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Australia, Cameron Devlin vào sân thay cho Mathew Leckie |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Palestine, Samer Jondi vào sân thay cho Islam Batran |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Australia, Jordan Bos vào sân thay cho Kusini Yengi |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Moustafa Zeidan (Palestine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Moustafa Zeidan (Palestine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Oday Dabbagh (Palestine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 75' |
|
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Ameed Sawafta (Palestine) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 73' | Phạt góc cho Palestine sau tình huống phá bóng của Cameron Burgess |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Moustafa Zeidan (Palestine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | Martin Boyle rời sân nhường chỗ cho Nestory Irankunda (Australia) |
| 70' | Palestine được hưởng một quả phạt góc, Alessandro Circati là người vừa phá bóng. |
| 67' |
|
| 66' | Moustafa Zeidan vào sân thay cho Jonathan Cantillana (Palestine) |
| 66' | Đội Palestine có sự thay đổi người, Amid Mahajna rời sân nhường chỗ cho Muhamad Darwish |
| 65' | Đội Australia có sự thay đổi người, Adam Taggart đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Apostolos Stamatelopoulos |
| 64' | Connor Metcalfe vào sân thay cho Keanu Baccus (Australia) |
| 59' | Đội Palestine có sự thay đổi người, Omar Faraj rời sân nhường chỗ cho Oday Dabbagh |
| 59' | Sự thay đổi người bên phía Palestine, Ameed Sawafta vào sân thay cho Mohammed Rashid |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Martin Boyle (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' |
|
| 49' | Australia được hưởng một quả phạt góc, Rami Hamada là người vừa phá bóng. |
| 48' |
|
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Mathew Leckie (Australia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 45+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mohammed Rashid, phạt góc cho Australia |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 41' |
|
| 40' |
|
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Islam Batran (Palestine) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Islam Batran (Palestine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Amid Mahajna (Palestine) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi |
| 26' |
|
| 19' | Phạt góc cho Australia sau tình huống phá bóng của Mohammed Saleh |
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mohammed Rashid (Palestine) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Alessandro Circati (Australia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adam Taggart (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Yaser Hamed, phạt góc cho Australia |
| 05' |
|
| 03' | Aziz Behich đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Australia |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Australia gặp Palestine
-
(4-4-2) -
(5-4-1)
Đội hình chính Australia
| 18 | J. Gauci |
| 2 | G. Jones |
| 13 | A. Circati |
| 21 | C. Burgess |
| 16 | A. Behich |
| 6 | M. Boyle |
| 22 | J. Irvine |
| 17 | K. Baccus |
| 7 | M. Leckie |
| 9 | A. Taggart |
| 11 | K. Yengi |
Đội dự bị
| 1 | M. Ryan |
| 4 | Stamatelopoulos |
| 3 | N. Atkinson |
| 10 | K. Yengi |
| 15 | M. Duke |
| 19 | H. Souttar |
| 14 | C. Devlin |
| 23 | C. Goodwin |
| 8 | C. Metcalfe |
| 20 | N. Irankunda |
| 12 | L. Thomas |
Đội hình chính Palestine
| R. Hamadeh | 22 |
| C. Saldana | 12 |
| M. Saleh | 5 |
| M. Termanini | 15 |
| Y. Hamed | 4 |
| M. Farawi | 17 |
| Cantillana | 18 |
| M. Rashid | 3 |
| Amid Mahajna | 20 |
| I. Batran | 21 |
| Omar Faraj | 13 |
Đội dự bị
| N. Abuaker | 16 |
| A. Kaddoura | 1 |
| Samer Jondi | 14 |
| O. Dabbagh | 11 |
| T. Seyam | 9 |
| M. Al Battat | 7 |
| Sawafta | 10 |
| M. Khalil | 2 |
| M. Darwish | 23 |
| Ali Rabei | 19 |
Thống kê sau trận Australia vs Palestine
|
|
14 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
54% | Cầm bóng | 46% |
|