|
Atlanta United
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 03:00 ngày 25/08/2025 |
Toronto
|
Nhận định Atlanta United vs Toronto, 03h00 ngày 25/08
| 26.04.2026 | VĐQG Mỹ | Toronto | 1 - 2 | Atlanta United |
| 25.08.2025 | VĐQG Mỹ | Atlanta United | 0 - 0 | Toronto |
| 13.07.2025 | VĐQG Mỹ | Toronto | 1 - 1 | Atlanta United |
| 30.06.2024 | VĐQG Mỹ | Atlanta United | 2 - 1 | Toronto |
| 24.03.2024 | VĐQG Mỹ | Toronto | 2 - 0 | Atlanta United |
| 16.04.2023 | VĐQG Mỹ | Toronto | 2 - 2 | Atlanta United |
| 05.03.2023 | VĐQG Mỹ | Atlanta United | 1 - 1 | Toronto |
| 11.09.2022 | VĐQG Mỹ | Atlanta United | 4 - 2 | Toronto |
| 26.06.2022 | VĐQG Mỹ | Toronto | 2 - 1 | Atlanta United |
| 31.10.2021 | VĐQG Mỹ | Atlanta United | 1 - 1 | Toronto |
Số liệu thống kê về Atlanta United gặp Toronto phong độ
Atlanta United
Toronto
Tỷ lệ trận Atlanta United vs Toronto
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.98*0 : 3/4*0.90 | 0.83*2 3/4*-0.96 |
| Hiệp 1 | 0.90*0 : 1/4*0.98 | -0.90*1 1/4*0.77 |
Thắng: 1.75 - Hòa: 3.90 - Thua: 3.95
Nhận định kèo Atlanta United gặp Toronto chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Atlanta United 30% thắng, hòa 50%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 26/04/2026 kết thúc với tỷ số Toronto 1 - 2 Atlanta United.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Atlanta United họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Toronto thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.82*0 : 3/4*-0.94
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Toronto khi thắng 6/11 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : TORO
Tài xỉu: 0.95*3*0.92
5/5 trận gần đây của Toronto có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Atlanta United đấu với Toronto
| 90+4' | Atlanta United được hưởng một quả phạt góc, Derrick Etienne là người vừa phá bóng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Đội Toronto FC có sự thay đổi người, Sigurd Rosted rời sân nhường chỗ cho Kosi Thompson |
| 90' | Sự thay đổi người bên phía Toronto FC, Kosi Thompson vào sân thay cho Sigurd Rosted |
| 86' | Juan Berrocal vào sân thay cho Ronald Hernández (Atlanta United) |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Atlanta United, Cayman Togashi vào sân thay cho Miguel Almirón |
| 85' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kobe Franklin, phạt góc cho Atlanta United |
| 84' |
|
| 82' |
|
| 80' | Đội Toronto FC có sự thay đổi người, Theo Corbeanu rời sân nhường chỗ cho Malik Henry |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Alonso Coello (Toronto FC) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 74' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Maxime Dominguez (Toronto FC) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' |
|
| 65' |
|
| 64' | Sự thay đổi người bên phía Toronto FC, Raoul Petretta vào sân thay cho Kevin Long |
| 63' | Deandre Kerr vào sân thay cho Ola Brynhildsen (Toronto FC) |
| 61' | Đội Atlanta United có sự thay đổi người, Saba Lobjanidze rời sân nhường chỗ cho Jamal Thiaré |
| 61' | Brooks Lennon vào sân thay cho Pedro Amador (Atlanta United) |
| 61' | Tristan Muyumba rời sân nhường chỗ cho Steven Alzate (Atlanta United) |
| 59' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sigurd Rosted (Toronto FC) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 59' | Toronto FC được hưởng một quả phạt góc, Pedro Amador là người vừa phá bóng. |
| 59' | Toronto FC được hưởng một quả phạt góc, Bartosz Slisz là người vừa phá bóng. |
| 58' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Theo Corbeanu (Toronto FC) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 58' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Theo Corbeanu (Toronto FC) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Miguel Almirón (Atlanta United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Theo Corbeanu (Toronto FC) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Toronto FC được hưởng một quả phạt góc, Ronald Hernández là người vừa phá bóng. |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Kevin Long (Toronto FC) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alonso Coello (Toronto FC) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 43' | Toronto FC được hưởng một quả phạt góc, Tristan Muyumba là người vừa phá bóng. |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tristan Muyumba (Atlanta United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Aleksey Miranchuk (Atlanta United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Saba Lobjanidze (Atlanta United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Maxime Dominguez (Toronto FC) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ola Brynhildsen (Toronto FC) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 33' | Phạt góc cho Toronto FC sau tình huống phá bóng của Stian Gregersen |
| 33' | Toronto FC được hưởng một quả phạt góc, Stian Gregersen là người vừa phá bóng. |
| 30' | Atlanta United được hưởng một quả phạt góc, Richie Laryea là người vừa phá bóng. |
| 21' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kevin Long, phạt góc cho Atlanta United |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Aleksey Miranchuk (Atlanta United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Djordje Mihailovic (Toronto FC) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 11' | Atlanta United được hưởng một quả phạt góc, Kobe Franklin là người vừa phá bóng. |
| 05' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Saba Lobjanidze (Atlanta United) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | Atlanta United được hưởng một quả phạt góc, Kevin Long là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Atlanta United gặp Toronto
-
(4-2-3-1) -
(4-4-1-1)
Đội hình chính Atlanta United
| 42 | Jayden Hibbert |
| 4 | Enea Mihaj |
| 5 | Stian Gregersen |
| 18 | Pedro Amador |
| 2 | Ronald Hernández |
| 59 | Alexey Miranchuk |
| 8 | Tristan Muyumba |
| 99 | Bartosz Slisz |
| 10 | Miguel Almirón |
| 20 | Luke Brennan |
| 9 | Saba Lobjanidze |
Đội dự bị
| 11 | Brooks Lennon |
| 13 | Leo Afonso |
| 28 | Will Reilly |
| 6 | Juan Berrocal |
| 66 | Nykolas Sessock |
| 30 | Cayman Togashi |
| 7 | Steven Alzate |
| 14 | Jamal Thiaré |
Đội hình chính Toronto
| C.Konopka | 1 |
| S. Rosted | 17 |
| L. MacNaughton | 5 |
| Shaffelburg | 22 |
| K. Franklin | 19 |
| J.Osorio | 21 |
| M. Kaye | 14 |
| B. Servania | 23 |
| Marshall-Rutty | 7 |
| C. Sapong | 9 |
| F. Bernardeschi | 10 |
Đội dự bị
| Malik Henry | 78 |
| D. Kerr | 29 |
| R. Petretta | 28 |
| J. Nelson | 11 |
| L. Gavran | 90 |
| Jules-Anthony Vilsaint | 99 |
| Markus Cimermancic | 71 |
| L. Stefanovic | 76 |
Thống kê sau trận Atlanta United vs Toronto
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|