|
Áo
Marcel Sabitzer( 60’)
Michael Gregoritsch( 42’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 01:45 ngày 08/06/2025 |
Romania
Florin Tanase( 90+5’)
|
Nhận định Áo vs Romania, 01h45 ngày 08/06
| 13.10.2025 | VLWC KV Châu Âu | Romania | 1 - 0 | Áo |
| 08.06.2025 | VLWC KV Châu Âu | Áo | 2 - 1 | Romania |
| 15.10.2020 | UEFA Nations League | Romania | 0 - 1 | Áo |
| 08.09.2020 | UEFA Nations League | Áo | 2 - 3 | Romania |
| 06.06.2012 | Giao Hữu CLB | Áo | 0 - 0 | Romania |
| 10.09.2009 | VLWC KV Châu Âu | Romania | 1 - 1 | Áo |
| 02.04.2009 | VLWC KV Châu Âu | Áo | 2 - 1 | Romania |
Số liệu thống kê về Áo gặp Romania phong độ
Áo
Romania
Tỷ lệ trận Áo vs Romania
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.94*0 : 1 1/2*0.83 | -0.98*3*0.86 |
| Hiệp 1 | 0.87*0 : 1/2*-0.98 | -0.93*1 1/4*0.81 |
Thắng: 1.39 - Hòa: 5.30 - Thua: 7.50
Nhận định kèo Áo gặp Romania chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Áo 42% thắng, hòa 28%, thua 28%, trận gần nhất vào ngày 13/10/2025 kết thúc với tỷ số Romania 1 - 0 Áo.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Áo họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Romania thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: 0.89*0 : 1 1/4*0.99
AUT đang chơi KHÔNG TỐT (bất thắng 3/5 trận gần đây). Mặt khác, RomaniaU thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : RomaniaU
Tài xỉu: 0.82*2 1/2*-0.94
4/5 trận gần đây của AUT có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Áo đấu với Romania
| 90+5' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Konrad Laimer (Austria) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 89' |
|
| 85' | Sự thay đổi người bên phía Romania, Florin Tanase vào sân thay cho Nicolae Stanciu |
| 85' | Nicolae Stanciu rời sân nhường chỗ cho Florin Tanase (Romania) |
| 83' | Austria được hưởng một quả phạt góc, Andrei Burca là người vừa phá bóng. |
| 82' | Xaver Schlager vào sân thay cho Christoph Baumgartner (Austria) |
| 82' | Florian Grillitsch vào sân thay cho Romano Schmid (Austria) |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! David Miculescu (Romania) đánh đầu từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! David Miculescu (Romania) đánh đầu từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! David Miculescu (Romania) đánh đầu từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 78' | Daniel Bîrligea rời sân nhường chỗ cho Denis Alibec (Romania) |
| 78' | Sự thay đổi người bên phía Romania, David Miculescu vào sân thay cho Dennis Man |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Adrian Sut (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Mihai Popescu (Romania) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolae Stanciu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 71' | Phạt góc cho Romania sau tình huống phá bóng của Patrick Pentz |
| 69' | Đội Austria có sự thay đổi người, Max Wöber rời sân nhường chỗ cho Kevin Danso |
| 69' | Austria được hưởng một quả phạt góc, Andrei Ratiu là người vừa phá bóng. |
| 61' | Đội Romania có sự thay đổi người, Razvan Marin rời sân nhường chỗ cho Adrian Sut |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Austria, Marko Arnautovic vào sân thay cho Michael Gregoritsch |
| 61' | Patrick Wimmer rời sân nhường chỗ cho Stefan Posch (Austria) |
| 60' |
|
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Christoph Baumgartner (Austria) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Denis Dragus (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' |
|
| 44' |
|
| 44' |
|
| 42' |
|
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Marcel Sabitzer (Austria) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Romano Schmid (Austria) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 40' | Phạt góc cho Austria sau tình huống phá bóng của Horatiu Moldovan |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Wimmer (Austria) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Christoph Baumgartner (Austria) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 33' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Nicolae Stanciu, phạt góc cho Austria |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Marcel Sabitzer (Austria) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 29' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mihai Popescu, phạt góc cho Austria |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Gregoritsch (Austria) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Denis Dragus (Romania) đánh đầu từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Marcel Sabitzer (Austria) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 25' | Phạt góc cho Romania sau tình huống phá bóng của Max Wöber |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Max Wöber (Austria) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Marcel Sabitzer (Austria) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 06' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Max Wöber, phạt góc cho Romania |
| 02' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Vlad Chiriches (Romania) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Áo gặp Romania
-
(4-2-3-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Áo
| 1 | A. Schlager |
| 2 | M. Friedl |
| 15 | P. Lienhart |
| 21 | P. Wimmer |
| 16 | J. Adamu |
| 9 | M. Sabitzer |
| 6 | N. Seiwald |
| 20 | K. Laimer |
| 11 | M. Svoboda |
| 19 | C. Baumgartner |
| 18 | R. Schmid |
Đội dự bị
| 23 | K. Stoger |
| 10 | F. Grillitsch |
| 22 | M. Seidl |
| 12 | N. Hedl |
| 8 | A. Prass |
| 3 | F. Daniliuc |
| 5 | S. Posch |
| 14 | L. Querfeld |
| 17 | A. Weimann |
| 13 | P. Pentz |
| 4 | G. Trauner |
Đội hình chính Romania
| H. Moldovan | 12 |
| A. Burca | 15 |
| M. Popescu | 3 |
| N. Bancu | 11 |
| A. Ratiu | 2 |
| O. Morutan | 21 |
| R. Marin | 18 |
| N. Stanciu | 10 |
| D. Man | 20 |
| F. Tanase | 17 |
| D. Dragus | 9 |
Đội dự bị
| D. Alibec | 7 |
| I. Hagi | 14 |
| D. Sorescu | 23 |
| A. Rus | 4 |
| V. Dragomir | 19 |
| M. Marin | 6 |
| A. Chipciu | 8 |
| A. Mitrita | 22 |
| F. Nita | 1 |
| A. Sut | 13 |
| S. Tarnovanu | 16 |
Thống kê sau trận Áo vs Romania
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|