|
Anh
Bukayo Saka( 40’)
Harry Kane( 37’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:59 ngày 26/03/2023 |
Ukraina
|
Nhận định Anh vs Ukraina, 22h59 ngày 26/03
| 09.09.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Ukraina | 1 - 1 | Anh |
| 26.03.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Anh | 2 - 0 | Ukraina |
| 04.07.2021 | Euro 2028 | Ukraina | 0 - 4 | Anh |
| 11.09.2013 | VLWC KV Châu Âu | Ukraina | 0 - 0 | Anh |
| 12.09.2012 | VLWC KV Châu Âu | Anh | 1 - 1 | Ukraina |
| 20.06.2012 | Euro 2028 | Ukraina | 0 - 1 | Anh |
| 10.10.2009 | VLWC KV Châu Âu | Ukraina | 1 - 0 | Anh |
| 02.04.2009 | VLWC KV Châu Âu | Anh | 2 - 1 | Ukraina |
Số liệu thống kê về Anh gặp Ukraina phong độ
Anh
Ukraina
Tỷ lệ trận Anh vs Ukraina
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1 1/4*-0.95 | 0.84*2 1/2*-0.96 |
| Hiệp 1 | 0.83*0 : 1/2*-0.95 | 0.70*1*-0.85 |
Thắng: 1.35 - Hòa: 5.00 - Thua: 8.90
Nhận định kèo Anh gặp Ukraina chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Anh 50% thắng, hòa 37%, thua 12%, trận gần nhất vào ngày 09/09/2023 kết thúc với tỷ số Ukraina 1 - 1 Anh.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Anh họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Ukraina thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.95*0 : 1 3/4*0.87
Anh đang thi đấu ổn định: thắng 3/4 trận gần đây. Trong khi đó, Ukraina thi đấu thiếu ổn định: 3/4 trận vừa nhất chỉ hoà và thua.
Dự đoán : Anh
Tài xỉu: 0.91*2 3/4*0.89
4/5 trận gần đây của ENG có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của UKR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Anh đấu với Ukraina
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Grealish (England) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Yevhen Konoplyanka, phạt góc cho England |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Maguire (England) đánh đầu từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Taras Stepanenko rời sân nhường chỗ cho Yevhen Konoplyanka (Ukraine) |
| 90' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Eduard Sobol, phạt góc cho England |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Maguire (England) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Conor Gallagher (England) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Taras Stepanenko |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía England, Jack Grealish vào sân thay cho James Maddison |
| 86' | Đội England có sự thay đổi người, Jude Bellingham rời sân nhường chỗ cho Conor Gallagher |
| 81' | Harry Kane rời sân nhường chỗ cho Ivan Toney (England) |
| 74' | Artem Dovbyk vào sân thay cho Roman Yaremchuk (Ukraine) |
| 73' | Ukraine được hưởng một quả phạt góc, John Stones là người vừa phá bóng. |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Bukayo Saka (England) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 69' |
|
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Ukraine, Eduard Sobol vào sân thay cho Vitalii Mykolenko |
| 61' | Vitalii Buyalskyi vào sân thay cho Oleksandr Karavaev (Ukraine) |
| 61' | Mykhailo Mudryk rời sân nhường chỗ cho Viktor Tsygankov (Ukraine) |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Jude Bellingham (England) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! James Maddison (England) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 50' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Vitalii Mykolenko |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Maguire (England) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 48' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Oleksandr Zinchenko |
| 47' | England được hưởng một quả phạt góc, Taras Stepanenko là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Mykhailo Mudryk (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Kane (England) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 40' |
|
| 40' |
|
| 37' |
|
| 37' |
|
| 37' |
|
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Kane (England) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ruslan Malinovskyi (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ruslan Malinovskyi (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Kane (England) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Kane (England) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mykola Matvienko, phạt góc cho England |
| 05' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Anh gặp Ukraina
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Anh
| 1 | J. Pickford |
| 2 | K. Walker |
| 5 | J. Stones |
| 6 | H. Maguire |
| 3 | B. Chilwell |
| 10 | J. Bellingham |
| 8 | J. Henderson |
| 4 | D. Rice |
| 7 | B. Saka |
| 9 | Harry Kane |
| 11 | J. Maddison |
Đội dự bị
| 19 | M. Mount |
| 16 | C. Coady |
| 18 | T. Arnold |
| 13 | A. Ramsdale |
| 22 | Fraser Forster |
| 15 | E. Dier |
| 12 | K. Trippier |
| 14 | J. Henderson |
Đội hình chính Ukraina
| A. Trubin | 12 |
| V. Mykolenko | 16 |
| M. Matvienko | 22 |
| O. Svatok | 3 |
| O. Karavaev | 21 |
| O. Zinchenko | 17 |
| T. Stepanenko | 6 |
| H. Sudakov | 20 |
| M. Mudryk | 7 |
| R. Yaremchuk | 9 |
| R. Malinovskyi | 8 |
Đội dự bị
| Mykyta Shevchenko | 23 |
| S. Kryvtsov | 4 |
| H. Bushchan | 1 |
| I. Zabarnyi | 13 |
| O. Zubkov | 15 |
| E. Sobol | 2 |
| Y. Makarenko | 14 |
| Marlos | 11 |
| Sydorchuk | 5 |
| Y. Makarenko | 18 |
| M. Shaparenko | 10 |
Thống kê sau trận Anh vs Ukraina
|
|
18 | Sút bóng | 3 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
2 | Việt vị | 4 |
|
|
|
62% | Cầm bóng | 38% |
|