|
Albion FC (URU)
Figueroa T.( 90+3’)
Carlos Airala( 54’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 20:00 ngày 18/10/2026 |
CA Torque
Rodriguez S.( 38’)
|
Nhận định Albion FC (URU) vs CA Torque, 20h00 ngày 18/10
| 18.10.2026 | VĐQG Uruguay | Albion FC (URU) | 2 - 1 | CA Torque |
| 31.05.2026 | VĐQG Uruguay | Albion FC (URU) | 1 - 2 | CA Torque |
| 11.04.2026 | VĐQG Uruguay | CA Torque | 0 - 1 | Albion FC (URU) |
| 03.09.2022 | VĐQG Uruguay | Albion FC (URU) | 1 - 0 | CA Torque |
| 09.07.2022 | VĐQG Uruguay | Albion FC (URU) | 1 - 0 | CA Torque |
| 01.03.2022 | VĐQG Uruguay | CA Torque | 1 - 2 | Albion FC (URU) |
Số liệu thống kê về Albion FC (URU) gặp CA Torque phong độ
Albion FC (URU)
CA Torque
Tỷ lệ trận Albion FC (URU) vs CA Torque
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.95*1/4 : 0*0.77 | 1.00*2 1/2*0.80 |
| Hiệp 1 | 0.68*1/4 : 0*-0.86 | 0.96*1*0.84 |
Thắng: 3.10 - Hòa: 3.35 - Thua: 2.00
Nhận định kèo Albion FC (URU) gặp CA Torque chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 6 trận gần nhất Albion FC (URU) 83% thắng, thua 16%, trận gần nhất vào ngày 18/10/2026 kết thúc với tỷ số Albion FC (URU) 2 - 1 CA Torque.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Albion FC (URU) họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của CA Torque thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 1.00*1/4 : 0*0.82
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên ALBFC khi thắng 4/7 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : ALBFC
Tài xỉu: 1.00*2 1/2*0.80
3/5 trận gần đây của ALBFC có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của CUTOR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Albion FC (URU) đấu với CA Torque
| 90+6' |
|
| 90+3' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-1 |
| 86' | Thay người bên phía Albion FC (URU): Román Gutiérrez vào sân thay Alvarez J. |
| 86' | Thay người bên phía Albion FC (URU): Santiago Costa vào sân thay Ginella F. |
| 86' |
|
| 84' | Thay người bên phía CA Torque: Busquets E. vào sân thay E.Agüero |
| 84' | Thay người bên phía CA Torque: Silvera F. vào sân thay Zampieri S. |
| 84' |
|
| 71' | Phạt góc thứ 7 |
| 70' | Thay người bên phía CA Torque: Ramiro Lecchini vào sân thay L.Andrade |
| 68' |
|
| 64' | Thay người bên phía Albion FC (URU): Barcia M. vào sân thay Toledo H. |
| 64' | Thay người bên phía Albion FC (URU): Augustin Vera vào sân thay Carlos Airala |
| 63' | Thay người bên phía CA Torque: Da Silva N. vào sân thay Pizzichillo F. |
| 63' | Thay người bên phía CA Torque: Montes G. vào sân thay Siles P. |
| 61' | Phạt góc thứ 6 |
| 54' |
|
| 53' | Thay người bên phía Albion FC (URU): Figueroa T. vào sân thay Lopez A. |
| 47' | Phạt góc thứ 5 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45+1' | Phạt góc thứ 4 |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 38' |
|
| 27' | Phạt góc thứ 3 |
| 06' | Phạt góc thứ 2 |
| 04' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Albion FC (URU) gặp CA Torque
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Albion FC (URU)
| 1 | Jaume S. |
| 29 | Puente F. |
| 24 | de los Santos M. |
| 13 | Lacoste P. |
| 2 | Couture F. |
| 5 | Ginella F. |
| 6 | Moschion T. |
| 16 | Alvarez J. |
| 10 | Carlos Airala |
| 11 | Toledo H. |
| 9 | Lopez A. |
Đội dự bị
| 27 | Santiago Costa |
| 32 | Figueroa T. |
| 20 | Roman Gutierrez |
| 80 | Llana B. |
| 17 | Marichal M. |
| 8 | Neira I. |
| 21 | Rodriguez Trezza L. |
| 31 | Silva Azambuja S. I. |
| 22 | Augustin Vera |
Đội hình chính CA Torque
| Torgnascioli F. | 1 |
| Zampieri S. | 14 |
| Kagelmacher G. | 24 |
| Silva K. | 3 |
| E.Agüero | 17 |
| D.Guzman | 19 |
| Siles P. | 8 |
| Pizzichillo F. | 5 |
| Obregon E. | 10 |
| Rodriguez S. | 9 |
| L.Andrade | 7 |
Đội dự bị
| Caceres S. | 32 |
| Da Silva N. | 11 |
| Gutierrez B. | 22 |
| Ramiro Lecchini | 18 |
| Montes G. | 20 |
| Quintana J. | 30 |
| Rodriguez G. | 13 |
| Silvera F. | 26 |
| Jose Taran | 27 |
Thống kê sau trận Albion FC (URU) vs CA Torque
|
|
10 | Sút bóng | 17 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 9 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
46% | Cầm bóng | 54% |
|