|
AC Milan
Tammy Abraham( 61’)
Davide Calabria( 56’)
Rafael Leao( 23’)
Samuel Chukwueze( 21’)
Tijjani Reijnders( 17’)
Samuel Chukwueze( 12’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 04/12/2024 |
Sassuolo
Samuele Mulattieri( 59’)
|
Nhận định AC Milan vs Sassuolo, 03h00 ngày 04/12
| 11.10.2026 | VĐQG Italia | Sassuolo | 1 - 1 | AC Milan |
| 03.05.2026 | VĐQG Italia | Sassuolo | 2 - 0 | AC Milan |
| 14.12.2025 | VĐQG Italia | AC Milan | 2 - 2 | Sassuolo |
| 04.12.2024 | Cúp Italia | AC Milan | 6 - 1 | Sassuolo |
| 14.04.2024 | VĐQG Italia | Sassuolo | 3 - 3 | AC Milan |
| 31.12.2024 | VĐQG Italia | AC Milan | 1 - 0 | Sassuolo |
| 29.01.2023 | VĐQG Italia | AC Milan | 2 - 5 | Sassuolo |
| 30.08.2022 | VĐQG Italia | Sassuolo | 0 - 0 | AC Milan |
| 22.05.2022 | VĐQG Italia | Sassuolo | 0 - 3 | AC Milan |
| 28.11.2021 | VĐQG Italia | AC Milan | 1 - 3 | Sassuolo |
Số liệu thống kê về AC Milan gặp Sassuolo phong độ
AC Milan
Sassuolo
Tỷ lệ trận AC Milan vs Sassuolo
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.93*0 : 1 1/2*0.96 | 0.85*3*-0.97 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 3/4*0.82 | 0.90*1 1/4*0.98 |
Thắng: 1.32 - Hòa: 5.60 - Thua: 9.60
Nhận định kèo AC Milan gặp Sassuolo chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất AC Milan 30% thắng, hòa 40%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 11/10/2026 kết thúc với tỷ số Sassuolo 1 - 1 AC Milan.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của AC Milan họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Sassuolo thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: -0.94*0 : 1 1/2*0.83
SAS thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất). 3/4 trận đối đầu gần nhất SAS là đội mang lại niềm vui chiến thắng cho giới đầu tư.
Dự đoán : SAS
Tài xỉu: 0.84*2 3/4*-0.96
4/5 trận gần đây của ACM có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp AC Milan đấu với Sassuolo
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Phạt góc cho AC Milan sau tình huống phá bóng của Cas Odenthal |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Cristian Volpato (Sassuolo) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 82' | Đội Sassuolo có sự thay đổi người, Samuele Mulattieri rời sân nhường chỗ cho Jeremy Toljan |
| 82' | Justin Kumi vào sân thay cho Janis Antiste (Sassuolo) |
| 80' |
|
| 77' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Davide Calabria (AC Milan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 76' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Filippo Missori, phạt góc cho AC Milan |
| 72' | AC Milan được hưởng một quả phạt góc, Kevin Miranda là người vừa phá bóng. |
| 67' | Edoardo Pieragnolo rời sân nhường chỗ cho Filippo Missori (Sassuolo) |
| 67' | Kristian Thorstvedt vào sân thay cho Fabrizio Caligara (Sassuolo) |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Christian Pulisic (AC Milan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Janis Antiste, phạt góc cho AC Milan |
| 65' | Đội AC Milan có sự thay đổi người, Tijjani Reijnders rời sân nhường chỗ cho Davide Bartesaghi |
| 64' |
|
| 62' |
|
| 59' |
|
| 56' |
|
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Yunus Musah (AC Milan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 55' | Phạt góc cho AC Milan sau tình huống phá bóng của Giacomo Satalino |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Strahinja Pavlovic (AC Milan) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 49' | AC Milan được hưởng một quả phạt góc, Edoardo Pieragnolo là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Ruben Loftus-Cheek rời sân nhường chỗ cho Christian Pulisic (AC Milan) |
| 45' | Lorenzo Torriani vào sân thay cho Marco Sportiello (AC Milan) |
| 45' | Đội AC Milan có sự thay đổi người, Rafael Leão rời sân nhường chỗ cho Noah Okafor |
| 45' | Youssouf Fofana rời sân nhường chỗ cho Yunus Musah (AC Milan) |
| 45' | Kevin Miranda vào sân thay cho Yeferson Paz (Sassuolo) |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Cristian Volpato (Sassuolo) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Ruben Loftus-Cheek (AC Milan) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 39' |
|
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Tammy Abraham (AC Milan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 35' | AC Milan được hưởng một quả phạt góc, Tarik Muharemovic là người vừa phá bóng. |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Samuele Mulattieri (Sassuolo) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 23' |
|
| 21' |
|
| 17' |
|
| 12' |
|
| 12' |
|
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Ruben Loftus-Cheek (AC Milan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Ruben Loftus-Cheek (AC Milan) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình AC Milan gặp Sassuolo
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính AC Milan
| 57 | M. Sportiello |
| 2 | D. Calabria |
| 23 | F. Tomori |
| 31 | S. Pavlovic |
| 42 | F. Terracciano |
| 29 | Y. Fofana |
| 14 | T. Reijnders |
| 21 | S. Chukwueze |
| 8 | Loftus-Cheek |
| 10 | Rafael Leao |
| 90 | T. Abraham |
Đội dự bị
| 25 | N. Raveyre |
| 80 | Y. Musah |
| 7 | A. Morata |
| 33 | D. Bartesaghi |
| 28 | M. Thiaw |
| 46 | M. Gabbia |
| 20 | A. Jimenez |
| 22 | Emerson |
| 11 | C. Pulisic |
| 73 | F. Camarda |
| 96 | A. Jungdal |
Đội hình chính Sassuolo
| G. Satalino | 12 |
| Muharemovic | 80 |
| Cas Odenthal | 26 |
| E. Pieragnolo | 15 |
| Y. Paz | 17 |
| Pedro Obiang | 14 |
| F. Caligara | 29 |
| E. Iannoni | 40 |
| S. Mulattieri | 9 |
| J. Antiste | 28 |
| C. Volpato | 7 |
Đội dự bị
| K. Miranda | 44 |
| L. D'Andrea | 25 |
| Nicholas Pierini | 77 |
| D. Berardi | 10 |
| L. Moro | 24 |
| Justin Kumi | 55 |
| F. Missori | 2 |
| Horatiu Moldovan | 31 |
| K. Thorstvedt | 42 |
| Alessandro Russo | 1 |
| A. Lauriente | 45 |
| J. Toljan | 23 |
| Flavio Russo | 91 |
| D. Boloca | 11 |
Thống kê sau trận AC Milan vs Sassuolo
|
|
15 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
6 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
3 | Việt vị | 2 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|