|
AC Milan
Moreira D.( 73’)
Rabiot A.( 61’)
Pulisic C.( 14’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 01:45 ngày 21/09/2026 |
Lecce
|
Nhận định AC Milan vs Lecce, 01h45 ngày 21/09
| 21.09.2026 | VĐQG Italia | AC Milan | 3 - 0 | Lecce |
| 19.01.2026 | VĐQG Italia | AC Milan | 1 - 0 | Lecce |
| 24.09.2025 | Cúp Italia | AC Milan | 3 - 0 | Lecce |
| 30.08.2025 | VĐQG Italia | Lecce | 0 - 2 | AC Milan |
| 09.03.2025 | VĐQG Italia | Lecce | 2 - 3 | AC Milan |
| 28.09.2024 | VĐQG Italia | AC Milan | 3 - 0 | Lecce |
| 06.04.2024 | VĐQG Italia | AC Milan | 3 - 0 | Lecce |
| 11.11.2023 | VĐQG Italia | Lecce | 2 - 2 | AC Milan |
| 23.04.2023 | VĐQG Italia | AC Milan | 2 - 0 | Lecce |
| 15.01.2023 | VĐQG Italia | Lecce | 2 - 2 | AC Milan |
Số liệu thống kê về AC Milan gặp Lecce phong độ
AC Milan
Lecce
Tỷ lệ trận AC Milan vs Lecce
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.91*0 : 1 3/4*0.98 | 0.93*3*0.95 |
| Hiệp 1 | 0.94*0 : 3/4*0.95 | 0.97*1 1/4*0.91 |
Thắng: 1.25 - Hòa: 6.20 - Thua: 12.00
Nhận định kèo AC Milan gặp Lecce chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất AC Milan 80% thắng, hòa 20%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 21/09/2026 kết thúc với tỷ số AC Milan 3 - 0 Lecce.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của AC Milan họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Lecce thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: -0.99*0 : 1 3/4*0.88
ACM đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/5 trận gần đây). Mặt khác, LEC thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : LEC
Tài xỉu: 0.82*2 3/4*-0.94
3/5 trận gần đây của ACM có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của LEC cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp AC Milan đấu với Lecce
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-0 |
| 89' | Thay người bên phía AC Milan: Camarda F. vào sân thay Chukwueze S. |
| 86' | Coulibaly L. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16) |
| 86' | Phạt góc thứ 5 |
| 85' | Phạt góc thứ 4 |
| 84' | A.Fatah sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 15) |
| 82' | Thay người bên phía Lecce: Ndri K. vào sân thay Pierotti S. |
| 81' | Ngom O. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 81' | Tình huống việt vị thứ 5 |
| 76' | Thay người bên phía AC Milan: D.Bartesaghi vào sân thay Estupinan P. |
| 76' | Thay người bên phía AC Milan: Musah Y. vào sân thay Modric L. |
| 75' | Tình huống việt vị thứ 4 |
| 73' | Moreira D. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 13) |
| 73' |
|
| 72' | Estupinan P. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 70' | Thay người bên phía Lecce: Kaba M. vào sân thay Ilic I. |
| 70' | Thay người bên phía Lecce: Ngom O. vào sân thay Maleh Y. |
| 70' | Thay người bên phía Lecce: A.Fatah vào sân thay Monteiro J. |
| 70' | Thay người bên phía AC Milan: Loftus-Cheek R. vào sân thay Pulisic C. |
| 70' | Thay người bên phía AC Milan: Moreira D. vào sân thay Saelemaekers A. |
| 65' | Phạt góc thứ 3 |
| 61' | Rabiot A. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 11) |
| 61' |
|
| 59' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 58' |
|
| 57' | Pavlovic S. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 56' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 56' | Phạt góc thứ 2 |
| 55' | Estupinan P. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 48' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Lecce: Esteban P. vào sân thay Stulic N. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-0 |
| 43' | Pulisic C. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8) |
| 42' | Pavlovic S. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 7) |
| 39' | De Winter K. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 39' | Phạt góc thứ 1 |
| 24' | Kialonda Gaspar sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 5) |
| 14' | Pulisic C. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 4) |
| 14' |
|
| 10' | Ilic I. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 09' | Monteiro J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 09' | Saelemaekers A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình AC Milan gặp Lecce
-
(3-4-2-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính AC Milan
| 16 | Maignan M. |
| 31 | Pavlovic S. |
| 5 | De Winter K. |
| 34 | Gila M. |
| 2 | Estupinan P. |
| 12 | Rabiot A. |
| 14 | Modric L. |
| 21 | Chukwueze S. |
| 56 | Saelemaekers A. |
| 11 | Pulisic C. |
| 9 | Ramos G. |
Đội dự bị
| 73 | Camarda F. |
| 70 | A.Cisse |
| 28 | Comotto C. |
| 13 | S. Diawara |
| 46 | Gabbia M. |
| 20 | O.Hutchinson |
| 30 | Jashari A. |
| 8 | Loftus-Cheek R. |
| 22 | Moreira D. |
| 80 | Musah Y. |
| 42 | Terracciano F. |
| 1 | Terracciano P. |
| 23 | Tomori F. |
| 96 | Lorenzo Torriani |
Đội hình chính Lecce
| Falcone W. | 30 |
| Gallo A. | 25 |
| Siebert J. | 5 |
| Kialonda Gaspar | 4 |
| Veiga D. | 17 |
| Maleh Y. | 14 |
| Ilic I. | 20 |
| Pierotti S. | 50 |
| Monteiro J. | 99 |
| Stulic N. | 9 |
| Coulibaly L. | 29 |
Thống kê sau trận AC Milan vs Lecce
|
|
10 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
4 | Việt vị | 1 |
|
|
|
69% | Cầm bóng | 31% |
|