Chi tiết câu lạc bộ Valencia
Tên đầy đủ:
| Thành phố: | Valencia |
| Quốc gia: | Tây Ban Nha |
| Thông tin khác: | SVĐ: de Mestalla (Sức chứa: 55000) Thành lập: 1919 HLV: Jose Bordalas Danh hiệu: 6 La Liga, 2 Segunda Division, 8 Copa Del Rey, 1 UEFA Europa League, 2 Super Cup, 2 UEFA Super Cup, 1 Emirates Cup, 1 UEFA Cup Winners' Cup |
- Lịch thi đấu
- Kết quả
02:00 24/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Valencia 3 - 1 Barcelona
00:00 18/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Real Sociedad 3 - 4 Valencia
00:00 15/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Valencia 1 - 1 Rayo Vallecano
21:15 10/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Athletic Bilbao 0 - 1 Valencia
21:15 02/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Valencia 0 - 2 Atletico Madrid
23:30 25/04/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Valencia 2 - 1 Girona
00:00 22/04/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Mallorca 1 - 1 Valencia
21:15 11/04/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Elche 1 - 0 Valencia
21:15 05/04/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Valencia 2 - 3 Celta Vigo
03:00 22/03/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Sevilla 0 - 2 Valencia
| Số | Tên cầu thủ | Quốc tịch | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 |
|
Tây Ban Nha | 36 |
| 2 |
|
Argentina | 27 |
| 3 |
|
Tây Ban Nha | 22 |
| 4 |
|
Tây Ban Nha | 30 |
| 5 |
|
Argentina | 36 |
| 6 |
|
26 | |
| 7 |
|
Hà Lan | 29 |
| 8 |
|
Tây Ban Nha | 25 |
| 9 |
|
Serbia | 28 |
| 10 |
|
Pháp | 26 |
| 11 |
|
Tây Ban Nha | 25 |
| 12 |
|
Bồ Đào Nha | 27 |
| 13 |
|
Tây Ban Nha | 28 |
| 14 |
|
Tây Ban Nha | 31 |
| 15 |
|
Argentina | 26 |
| 16 |
|
Tây Ban Nha | 25 |
| 17 |
|
Tây Ban Nha | 41 |
| 18 |
|
Bồ Đào Nha | 35 |
| 19 |
|
Anh | 28 |
| 20 |
|
Pháp | 33 |
| 21 |
|
Tây Ban Nha | 23 |
| 22 |
|
Tây Ban Nha | 33 |
| 23 |
|
Tây Ban Nha | 24 |
| 24 |
|
Tây Ban Nha | 25 |
| 25 |
|
Tây Ban Nha | 20 |
| 26 |
|
Tây Ban Nha | 27 |
| 27 |
|
Brazil | 28 |
| 29 |
|
Thụy Sỹ | 24 |
| 30 |
|
Tây Ban Nha | 22 |
| 31 |
|
Georgia | 26 |
| 32 |
|
Tây Ban Nha | 23 |
| 33 |
|
Tây Ban Nha | 21 |
| 38 |
|
Tây Ban Nha | 30 |
| 39 |
|
Ukraina | 24 |
| 41 |
|
Tây Ban Nha | 24 |
| 117 |
|
Tây Ban Nha | 29 |