Chi tiết câu lạc bộ Real Madrid
Tên đầy đủ:
| Thành phố: | Madrid |
| Quốc gia: | Tây Ban Nha |
| Thông tin khác: | SVĐ: Santiago Bernabéu (Sức chứa: 85454) Thành lập: 1902 HLV: C. Ancelotti Danh hiệu: 34 La Liga, 13 UEFA Champions League, 19 Copa del Rey, 2 UEFA Europa League, 12 Super Cup, 4 UEFA Super Cup, 4 FIFA Club World Cup, 3 Inter Continental Cup, 1 International Champions Cup |
- Lịch thi đấu
- Kết quả
02:00 24/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Real Madrid 4 - 2 Athletic Bilbao
00:00 18/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Sevilla 0 - 1 Real Madrid
02:30 15/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Real Madrid 2 - 0 Real Oviedo
02:00 11/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Barcelona 2 - 0 Real Madrid
02:00 04/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Espanyol 0 - 2 Real Madrid
02:00 25/04/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Real Betis 1 - 1 Real Madrid
02:30 22/04/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Real Madrid 2 - 1 Alaves
02:00 16/04/2026 Cúp C1 Châu Âu
Bayern Munich 4 - 3 Real Madrid
02:00 11/04/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Real Madrid 1 - 1 Girona
02:00 08/04/2026 Cúp C1 Châu Âu
Real Madrid 1 - 2 Bayern Munich
| Số | Tên cầu thủ | Quốc tịch | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 |
|
Bỉ | 34 |
| 2 |
|
Tây Ban Nha | 34 |
| 3 |
|
Brazil | 28 |
| 4 |
|
Áo | 34 |
| 5 |
|
Anh | 23 |
| 6 |
|
Pháp | 24 |
| 7 |
|
Brazil | 26 |
| 8 |
|
Uruguay | 28 |
| 9 |
|
Pháp | 29 |
| 10 |
|
Pháp | 28 |
| 11 |
|
Brazil | 25 |
| 12 |
|
Anh | 28 |
| 13 |
|
Ukraina | 27 |
| 14 |
|
Pháp | 24 |
| 15 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ | 22 |
| 16 |
|
Tây Ban Nha | 24 |
| 17 |
|
Tây Ban Nha | 21 |
| 18 |
|
Tây Ban Nha | 26 |
| 19 |
|
Tây Ban Nha | 30 |
| 20 |
|
Brazil | 26 |
| 21 |
|
Tây Ban Nha | 27 |
| 22 |
|
Đức | 33 |
| 23 |
|
Pháp | 31 |
| 24 |
|
Anh | 34 |
| 25 |
|
Tây Ban Nha | 32 |
| 26 |
|
Tây Ban Nha | 26 |
| 27 |
|
Tây Ban Nha | 26 |
| 28 |
|
Tây Ban Nha | 22 |
| 29 |
|
Ma rốc | 23 |
| 30 |
|
Tây Ban Nha | 21 |
| 31 |
|
Tây Ban Nha | 25 |
| 32 |
|
Tây Ban Nha | 27 |
| 35 |
|
Pháp | 28 |
| 36 |
|
Tây Ban Nha | 21 |
| 37 |
|
Tây Ban Nha | 22 |
| 40 |
|
Tây Ban Nha | 19 |
| 41 |
|
Tây Ban Nha | 21 |
| 43 |
|
Tây Ban Nha | 21 |
| 44 |
|
Tây Ban Nha | 23 |
| 45 |
|
Tây Ban Nha | 20 |
| 48 |
|
Tây Ban Nha | 19 |
| 51 |
|
Tây Ban Nha | 29 |